Phương thức tuyển sinh đại học chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2023

0
13305

Năm 2023, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tuyển sinh đại học chính quy theo các phương thức sau:

I. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).

Nhà trường sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;

– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.

II. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2023.

– Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

– Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh ĐHH sẽ đề xuất, quyết định và công bố.

IV. NGƯỠNG ĐẦU VÀO

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2023: do hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Do hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xác định theo quy chế hiện hành.

1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển, mã phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

2. Tổ chức tuyển sinh: Theo Quy chế và thông báo của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế.

3. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển hoặc theo quy định của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế.

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Lộ trình tăng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo mức thu chung đối với các nhóm ngành của Nhà trường.

6. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Theo thời gian và thông báo của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế.

7. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành):

8. Chế độ khen thưởng, học bổng: Thủ khoa các ngành sẽ được Khoa và Nhà trường khen thưởng, đối với Thủ khoa trường, Thủ khoa ngành Chăn nuôi, Thú Y thưởng 10 triệu đồng/suất, các ngành còn lại thưởng 5 triệu đồng/suất.

Đặc biệt thí sinh đăng ký và nhập học vào ngành Lâm nghiệp sẽ được học bổng 5 triệu đồng/sinh viên.

MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

– HĐTS Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ của kỳ thi TN THPT năm 2023 để tuyển sinh.

– Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2023, HĐTS Đại học Huế quyết định điểm trúng tuyển theo ngành học, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển.

– Điểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu sau khi đã trừ số chỉ tiêu tuyển thẳng và dự bị đại học được giao về Đại học Huế.

– Các ngành của các trường đại học thành viên, trường thuộc Đại học Huế đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị có điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển của các ngành này tại Huế (điểm trúng tuyển do HĐTS quyết định), thí sinh trúng tuyển vào các ngành này sẽ học 2 năm đầu tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị và 2 năm cuối học tại Huế.

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

Số TT Tên trường, ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu
Xét kết quả thi TN THPT Xét học bạ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM      
1 Chăn nuôi 7620105 Toán, Hóa học, Sinh học B00 70 70
Toán, Vật lí, Sinh học A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
2 Thú y 7640101 Toán, Hóa học, Sinh học B00 80 80
Toán, Vật lí, Sinh học A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Vật lí, Hóa học A00 80 80
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Anh văn D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
4 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106  Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Anh văn D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
5 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
6 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán, Vật lí, Hóa học A00 25 25
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Vật lí, Anh văn

hoặc Toán, Vật lí, GDCD (xét học bạ)

A01

A10

Toán, Vật lí, Sinh học A02
8 Lâm nghiệp 7620210 Toán, Hóa học, Sinh học B00 15 15
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Sinh học A02
9 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Toán, Hóa học, Sinh học B00 25 25
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Sinh học A02
10 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Toán, Hóa học, Sinh học B00 100 100
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

11 Quản lý thủy sản 7620305 Toán, Hóa học, Sinh học B00 30 30
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

12 Bệnh học thủy sản 7620302 Toán, Hóa học, Sinh học B00 30 30
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Hoặc Toán, Sinh, GDCD (xét học bạ)

D01

B04

 

13

Quản lý đất đai 7850103 Toán, Vật lí, Hóa học A00 75 75
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
 

14

 

Bất động sản 7340116 Toán, Vật lí, Hóa học A00 40 40
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
15

 

 

Khuyến nông 7620102 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 15 15
Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
Toán, Lịch sử, Địa lý A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
16 Phát triển nông thôn 7620116 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 15 15
Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
Toán, Lịch sử, Địa lý A07
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
17 Khoa học cây trồng 7620110 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
18 Bảo vệ thực vật 7620112 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
19 Nông học 7620109 Toán, Vật lý, Hóa học A00 15 15
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
20 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 Toán, Vật lý, Hóa học A00 20 20
Toán, Hóa học, Sinh học B00
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, GDCD B04
21 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 Toán, Lịch sử, Địa lý A07 15 15
Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
TỔNG CỘNG 1500 chỉ tiêu