Thông báo Đăng ký xét tuyển Đại học hệ chính quy năm 2026

0
1422

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (Mã trường: DHL) thông báo Đăng ký xét tuyển Đại học hệ chính quy năm 2026

1. Các phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

– Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

– Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)

2. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

– Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

– Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn

Lưu ý quan trọng:
– Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ
Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét vào
các ngành đào tạo của Đại học Huế.

– Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: (1) thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn.

– Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế http://dkxt.hueuni.edu.vn trong thời gian quy định.

– Không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định. – Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.

3. Một số mốc thời gian quan trọng

– Thí sinh (bao gồm thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026. Đây là nguyện vọng chính thức để xét tuyển.

– Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thời gian từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.

– Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

– Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

4. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển
TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
80
2 Quản lý đất đai 7850103 150
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
4. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
7 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
150
4 Kỹ thuật cơ – điện tử  7520114 100
5 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 50
6 Công nghệ thực phẩm  7540101 200
7 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 50
8 Khuyến nông 7620102 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Ngữ văn, GD KT&PL, CNNN (Y09)
7. Ngữ Văn, Lịch sử, Sinh học (C12)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
50
9 Phát triển nông thôn 7620116 100
10 Chăn nuôi 7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
7. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
8. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
150
11 Thú y 7640101 250
12 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Ngữ Văn, Vật lý (C01)
2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
80
13 Bảo vệ thực vật 7620112 80
14 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 80
15 Lâm nghiệp 7620210 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
8. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
50
16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 50
17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
7. Toán, GDKTPL, CNNN (X55)
8. Toán, Địa lý, GDKTPL (X21)
200
18 Bệnh học thủy sản 7620302 80
19 Quản lý thủy sản 7620305 80
TỔNG 2030

—————————————————————————————————-

Để biết thêm thông tin và tư vấn xin vui lòng liên hệ:

  • Hotline: 0888.011.101; 0968414102.
  • Email: [email protected]
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/
  • Website: tuyensinh.huaf.edu.vn; huaf.edu.vn
  • Zalo: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế