Điểm trúng tuyển các ngành HUAF 2017, 2018

0
1388

 

Số TT Tên trường, Ngành học                            Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn năm 2017 Điểm chuẩn năm 2018
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 1. Toán, Sinh học, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)
5 Lâm học 7620201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
6 Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
7 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
8 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
9 Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
10 Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
11 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
12 Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
13 Nông học 7620109 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
14 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
15 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 14
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
16 Thú y 7640101 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 15
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học 15.5 15
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)
18 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
19 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
3. Toán, Sinh học, Hóa học
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
20 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
21 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
22 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
23 Phát triển nông thôn 7620116 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Sinh học, Hóa học
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
24 Sinh học ứng dụng 7420203 1. Toán, Hóa học, Sinh học 15.5
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Ngữ văn
4. Toán, Vật lí, Hóa học
25 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 1. Toán, Vật lí, Hóa học 15.5 13
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)
4. Toán, Hóa học, Sinh học

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here