Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2024 (Dự kiến)

0
8345

Năm 2024, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tuyển sinh đại học chính quy theo các phương thức sau:

I. Phương thức 1:Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).
Nhà trường sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;
– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2024.

– Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024
– Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh ĐHH sẽ đề xuất, quyết định và công bố.

III. Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Thí sinh xem chi tiết tại đây http://cete.vnuhcm.edu.vn/thi-danh-gia-nang-luc.html

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH, PHƯƠNG THỨC VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN (DỰ KIẾN)
MÃ TRƯỜNG: DHL

TT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 7620105 Chăn nuôi Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 60 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Xét kết quả học bạ THPT 80 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 10
2 7640101 Thú y Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 70 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Xét kết quả học bạ THPT 90 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 10
3 7540101  

Công nghệ thực phẩm

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 70 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn
Xét kết quả học bạ THPT 90 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 10
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 15 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn
Xét kết quả học bạ THPT 25 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD
5 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử

  • Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô
  • Chuyên ngành Cơ điện tử công nghiệp và dân dụng
  • Chuyên ngành Cơ điện tử nông nghiệp và chế biến thực phẩm

 

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 30 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Vật lí, Sinh học
Xét kết quả học bạ THPT 50 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

  • Chuyên ngành Cơ khí ô tô
  • Chuyên ngành Cơ khí xây dựng
  • Chuyên ngành khai thác năng lượng tái tạo
  • Chuyên ngành vận hành và bảo trì nhà máy
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 30 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Vật lí, Sinh học
Xét kết quả học bạ THPT 40 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
7 7620210 Lâm nghiệp Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Xét kết quả học bạ THPT 30 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
8 7620211 Quản lý tài nguyên rừng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học
Xét kết quả học bạ THPT 35 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 80 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Xét kết quả học bạ THPT 120 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 10
10 7620305  

Quản lý thủy sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 30 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Xét kết quả học bạ THPT 50 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
11 7620302 Bệnh học thủy sản Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 30 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Xét kết quả học bạ THPT 50 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
12 7850103 Quản lý đất đai

  • Chuyên ngành địa chính và quản lý đô thị
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 60 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Xét kết quả học bạ THPT 90 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 10
13 7340116 Bất động sản

  • Chuyên ngành Quản lý tài chính và Bất động sản
  • Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 40 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Xét kết quả học bạ THPT 60 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
14 7620102 Khuyến nông Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Xét kết quả học bạ THPT 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
15 7620116 Phát triển nông thôn Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Xét kết quả học bạ THPT 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
16 7620110 Khoa học cây trồng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn
Xét kết quả học bạ THPT 30 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
17 7620112 Bảo vệ thực vật Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn
Xét kết quả học bạ THPT 30 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
18 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh|;
Toán, Sinh học, Văn
Xét kết quả học bạ THPT 30 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
19 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25 Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Xét kết quả học bạ THPT 25 Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
TỔNG CỘNG 1720