Trường ĐH Nông Lâm Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (điểm thi TN THPT)

0
1835

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (Điểm thi TN THPT)

1. Xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 

– Điểm các bài thi/môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi TN THPT năm 2024.

HĐTS Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin tuyển sinh của Đại học Huế.

2. Hồ sơ ĐKXT

– Thí sinh ĐKXT trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (hệ thống).

– Lệ phí ĐKXT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Thời gian ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học

Từ ngày 18/7/2024 đến 17h00 ngày 30/7/2024 thí sinh ĐKXT, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

– HĐTS Đại học Huế dự kiến công bố kết quả trước 17h00 ngày 19/8/2024.

– Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống trước 17h00 ngày 27/8/2024.

4. Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3 Kỹ thuật cơ – điện tử  7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Hóa học, Sinh học B00
4 Công nghệ thực phẩm  7540101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm  7540106 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 15
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
6 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Lịch sử, Địa lí A07 20
2. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
7 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)  7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Hóa học, Sinh học B00
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
8 Khoa học cây trồng  7620110 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
9 Bảo vệ thực vật  7620112 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
10 Phát triển nông thôn 7620116 1. Toán, Lịch sử, Địa lí A07 30
2. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
11 Nông nghiệp công nghệ cao  7620118 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
12 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn  7620119 1. Toán, Lịch sử, Địa lí A07 25
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
3. Ngữ văn, Toán, Địa lí C04
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
13 Lâm nghiệp  7620210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Hóa học, Sinh học B00
4. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
14 Quản lý tài nguyên rừng  7620211 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 25
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Hóa học, Sinh học B00
4. Toán, Sinh học, Ngữ Văn B03
15 Nuôi trồng thủy sản  7620301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D01
16 Bệnh học thủy sản  7620302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D01
17 Quản lý thủy sản  7620305 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Sinh học, GDCD D01
18 Thú y  7640101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70
2. Toán, Vật lí, Sinh học A02
3. Toán, Hóa học, Sinh học B00
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
19 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí C04