Trường Đại học Nông Lâm (ĐHNL), Đại học Huế (ĐHH) thông báo Xét tuyển bổ sung đại học chính quy đợt 1 năm 2026
1. Thời gian đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung từ ngày ban hành Thông báo đến 17 giờ 00 ngày 08/9/2026.
2. Hình thức, lệ phí đăng ký xét tuyển
– Thí sinh ĐKXT trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
– Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/01 nguyện vọng.
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển về tài khoản của Đại học Huế theo các thông tin sau:
+ Tên ngân hàng: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Huế
+ Tên tài khoản: Đại học Huế
+ Số tài khoản: 0161001743209
+ Nội dung chuyển khoản: Số CMND/CCCD, họ tên
Lưu ý: Để hệ thống cập nhật chính xác lệ phí xét tuyển, số CCCD trong nội dung chuyển khoản phải trùng khớp với số CCCD của thí sinh đăng ký trong hồ sơ xét tuyển.
3. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
Tham gia ngay vào nhóm để được hỗ trợ xét tuyển: https://zalo.me/g/pz36tcjdyje0kh4qffkw.
Hotline: 0968414102 – 0888011101
Email: [email protected]
Website: tuyensinh.huaf.edu.vn; huaf.edu.vn
Zalo: zalo.me/4169281030918476512
| TT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU | THI THPT | HỌC BẠ |
| 1 | Bất động sản | 7340116 | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
30 | 15 | 18 |
| 2 | Quản lý đất đai | 7850103 | 30 | 15 | 18 | |
| 3 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 4. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01) 7 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) |
30 | 15 | 18 |
| 4 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 30 | 16 | 18.75 | |
| 5 | Khuyến nông | 7620102 | 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 6. Ngữ văn, GD KT&PL, CNNN (Y09) 7. Ngữ Văn, Lịch sử, Sinh học (C12) 8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
30 | 15 | 18 |
| 6 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 30 | 15 | 18.75 | |
| 7 | Chăn nuôi | 7620105 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) 7. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 8. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) |
30 | 16 | 18.75 |
| 8 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 1. Toán, Ngữ Văn, Vật lý (C01) 2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) |
30 | 15 | 18 |
| 9 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 30 | 15 | 18 | |
| 10 | Lâm nghiệp | 7620210 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 8. Toán, Hóa học, CNNN (X12) |
30 | 15 | 18 |
| 11 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 30 | 15 | 18 | |
| 12 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03) 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) 7. Toán, GDKTPL, CNNN (X55) 8. Toán, Địa lý, GDKTPL (X21) |
30 | 15 | 18 |
| 13 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 30 | 15 | 18 | |
| 14 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 30 | 15 | 18 |


























