6

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành quản lý đất đai - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ tư - 14/09/2016 03:46
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Quản lý đất đai - Hướng nghiên cứu TT07
ẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.85.01.03NC.07 (Quản lý đất đai (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 77        Bắt buộc: 51       Tự chọn: 26
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/10 tín chỉ)
2 NLQD501 Trắc địa địa chính nâng cao 3   x  
3 NLQD502 Viễn thám và GIS 3   x  
4 NLQD503 Hệ thống quản lý đất đai 2   x  
5 NLQD504 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 8/12 tín chỉ)
6 NLQD505 Độ phì đất 2      
7 NLQD506 Đánh giá đất cho phát triển 2      
8 NLQD507 Qui hoạch tổng thể 2      
9 NLQD508 Nông lâm kết hợp 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/24 tín chỉ)
10 NLQD509 Công nghệ thông tin trong quản lý đất đai 2   x  
11 NLQD510 Quản lý và sử dụng đất nông nghiệp bền vững 2   x  
12 NLQD511 Tài chính về đất đai 2   x  
13 NLQD512 Đánh giá môi trường 2   x  
14 NLQD513 Qui hoạch sử dụng đất cho phát triển 3   x  
15 NLQD514 Quản lý tài nguyên đất tổng hợp 2   x  
16 NLQD520 Mô hình hóa trong quản lý đất 3   x  
17 NLQD522 Seminar Khoa học Quản lý đất đai 2   x  
18 NLQD523 Xử lý số liệu thống kê trong quản lý đất đai 3   x  
19 NLQDM521 Giải quyết xung đột trong quản lý đất đai 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 18/28 tín chỉ)
20 NLQD515 Quản lý lưu vực 2      
21 NLQD516 Môi trường và phát triển bền vững 2      
22 NLQD517 Biến đổi khí hậu và Quản lý thảm họa 2      
23 NLQD518 Định giá đất và bất động sản 2      
24 NLQD519 Hệ thống nông nghiệp 2      
25 NLQD524 Đô thị hóa và phát triể 2      
26 NLQD525 Quản lý đất ngập nước 2      
27 NLQD526 Kinh tế tài nguyên 2      
28 NLQD527 Quy hoạch đô thị và cảnh quan 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
29 NLQDM528 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập53
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm51
  • Hôm nay1,124
  • Tháng hiện tại25,482
  • Tổng lượt truy cập811,181
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây