DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Khoa học cây trồng - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ tư - 14/09/2016 03:57
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Khoa học cây trồng - Hướng nghiên cứu TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.01.10NC.07 (Khoa học cây trồng (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 77        Bắt buộc: 54       Tự chọn: 23
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/16 tín chỉ)
2 TTCG508 Chọn giống cây trồng nâng cao 2   x  
3 TTDD509 Dinh dưỡng cây trồng nâng cao 2   x  
4 TTDT506 Di truyền thực vật nâng cao 2   x  
5 TTHS505 Hóa sinh thực vật nâng cao 2   x  
6 TTPP527 Phương pháp nghiên cứu và viết bài báo khoa học 2   x  
7 TTQH511 Quan hệ đất và cây trồng 2   x  
8 TTSL504 Sinh lý cây trồng nâng cao 2   x  
9 TTTK503 Thống kê sinh học ứng dụng 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 7/10 tín chỉ)
10 BVCGM513 Chọn giống chống chịu dịch hại 1      
11 TTCGM525 Chọn giống chống chịu điều kiện bất lợi 1      
12 TTKNM524 Khảo nghiệm và Kiểm định giống cây trồng 1      
13 TTQL523 Quản lý nước cho cây trồng 2      
14 TTTN515 Thủy nông cải tạo đất 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/20 tín chỉ)
15 BVQL520 Quản lý sâu bệnh hại cây trồng 2   x  
16 BVQL524 Quản lý mùa vụ tổng hợp 2   x  
17 BVSK534 Sức khỏe cây trồng và chất lượng nông sản 2   x  
18 TTCN512 Công nghệ sinh học trong trồng trọt 2   x  
19 TTNL514 Nguyên lý sản xuất cây lương thực 2   x  
20 TTNL515 Nguyên lý sản xuất cây công nghiệp ngắn ngày 2   x  
21 TTNL516 Nguyên lý sản xuất cây công nghiệp dài ngày 2   x  
22 TTNL517 Nguyên lý sản xuất cây rau, hoa, quả 2   x  
23 TTSX526 Sản xuất cây trồng thích ứng và giảm thiểu BĐKH 2   x  
24 TTUD525 Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 16/24 tín chỉ)
25 BVNN525 Nông nghiệp an toàn 2      
26 BVQL535 Quản lý dịch hại tổng hợp 2      
27 BVQLM518 Khoa học cỏ dại 2      
28 BVVSM533 Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt 2      
29 TTCNM525 Công nghệ sản xuất giống cây trồng 2      
30 TTNL519 Nguyên lý sản xuất cây dược liệu 2      
31 TTNN522 Nông nghiệp đô thị 2      
32 TTTH523 Thực hành nông nghiệp tốt 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
33 TTLV533 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập94
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm92
  • Hôm nay2,644
  • Tháng hiện tại34,497
  • Tổng lượt truy cập1,263,313
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây