Chương trình đào tạo Thạc sỹ: Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần

Thứ năm - 28/12/2017 14:47
Chương trình đào tạo Thạc sỹ: Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần
Chương trình đào tạo Thạc sỹ: Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác và các môn bổ sung kiến thức
Chuyên ngành Ngành đúng, ngành phù hợp Ngành gần, ngành khác
 ( phải bổ túc thêm các môn học ở cột bên )
Các môn phải bổ sung Số tín chỉ
Quản lý
đất đai
( 60.85.01.03 )
1. Quản lý đất đai 1. Địa lý, Địa chất 1. Trắc địa 4
2. Quản lý thị trường bất động sản 2. Địa lý dân số 2. Quy hoạch sử dụng đất 4
3. Trắc địa – bản đồ 4. Địa kỹ thuật 3. Hệ thống thông tin nhà đất 3
4. Địa chính 5. Quy hoạch vùng và đô thị  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5. Công nghệ địa chính 6. Quy hoạch và cải tạo đất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7. Thủy nông và cải tạo đất
8. Khoa học đất ( Nông hóa - Thổ nhưỡng)
9. Trồng trọt
10. Nông học
11. Khoa học cây trồng
12. Lâm nghiệp
13. Quản lý tài nguyên rừng
14. Công thôn
15. Công nghệ nông thôn miền núi
16. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
17. Môi trường
18. Quản lý tài nguyên và môi trường
19. Công nghệ môi trường
20. Công nghệ kỹ thuật môi trường  
21. Tin học  
22. Công nghệ thông tin  
23. Công nghệ phần mềm  
24. Luật học  
25. Luật kinh doanh  
26. Luật kinh tế  
27. Kinh tế nông nghiệp  
28. Kinh tế phát triển  
29. Kinh tế tài nguyên  
30. Kinh tế đối ngoại  
31. Kinh tế địa chính  
32. Kế toán; Kế toán kiểm toán  
33. Tài chính ngân hàng  
34. Quản trị kinh doanh  
35. Kinh doanh nông nghiệp  
36. Xây dựng  
37. Xây dựng cầu đường  
38. Xây dựng dân dụng và công nghiệp  
39. Xây dựng nông thôn  
40. Cơ giới hóa xây dựng  
41. Hành chính học  
42. Hành chính công  
43.Kiến trúc  
44.Kỹ Thuật mỏ  
45. Toán - Tin học  
Công nghệ
thực phẩm

(60.54.01.01)
1. Công nghệ thực phẩm 1. Công nghệ sinh học 1. Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 2
2. Công nghệ sau thu hoạch 2. Sinh học 2. Hóa sinh thực phẩm 2
3. Công nghệ chế biến thủy sản 3. Trồng trọt 3. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 2
4. Bảo quản chế biến nông sản phẩm 4. Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 4. Quá trình và thiết bị chuyển khối trong CNTP 2
5. Hóa thực phẩm 5. Chăn nuôi  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6. Thú y  
7. Nông học  
8. Công nghệ hóa học  
9. Hóa Silicat  
10. Lọc hóa dầu  
11. Hóa polymer  
12. Hóa dược  
13. Quản lý chất lượng thực phẩm  
14. Công nghệ kỹ thuật hóa học  
15. Bảo vệ thực vật  
16. Khoa học cây trồng  
17. Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng  
18. công nghệ rau quả và cảnh quan  
19. Nuôi trồng thủy sản  
20. Ngư y  
21. Quản lý nguồn lợi thủy sản  
22. Công nghệ chế biến lâm sản  
23. Lâm nghiệp  
24. Lâm nghiệp đô thị  
25. Quản lý tài nguyên rừng  
26. Khoa học đất  
27. Môi trường đất  
28. Khuyến nông  
29. Tư vấn và dịch vụ phát triển  
30. Phát triển nông thôn  
31. Quản lý dự án  
Khoa học
 cây trồng
( 60.62.01.10 )
1. Trồng trọt 1. Lâm nghiệp 1. Cây lương thực 2
2. Khoa học cây trồng 2. Khuyến nông và Phát triển nông thôn 2. Cây công nghiệp ngắn ngày 2
3. Bảo vệ thực vật 3. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 3. Cây công nghiệp dài ngày 2
4. Nông học 4. Quản lý tài nguyên rừng 4. Cây rau, cây ăn quả 2
5. Làm vườn - Sinh vật cảnh 5. Sinh học 5. Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM) 2
6. Khoa học nghề vườn 6. Khoa học đất  
 
 
 
 
 
 
 
7. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7. Sư phạm kỹ thuật nông lâm  
 
 
 
 
 
8. Sư phạm sinh học  
9. Công nghệ sinh học  
10. Bảo quan chế biến nông sản  
11. Khuyến nông  
12. Lâm nghiệp đô thị  
Thú y

(60.64.01.01)
1. Thú y 1. Chăn nuôi 1. Vi sinh vật thú y 3
2. Dược thú y 2. Công nghệ sinh học 2. Miễn dịch học 2
3. Chăn nuôi - Thú y 3. Ngư y 3. Sinh lý bệnh 3
 
 
 
 
 
4. Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản  
 
 
 
 
 
 
5. Sư phạm kỹ thuật nông lâm  
6. Sinh học  
7. Bảo quản chế biến nông sản phẩm  
8. Nông học  
Chăn nuôi
( 60.62.01.05 )
1. Chăn nuôi 1. Sư phạm kỹ thuật Nông Lâm  
2. Chăn nuôi – Thú y 2. Nuôi trồng thủy sản 1. Thức ăn 2
3. Thú y 3. Ngư y 2. Giống vật nuôi 3
 
 
 
 
 
 
 
 
4. Quản lý môi trường và nguồn lợi Thủy sản 3. Chăn nuôi trâu bò 3
5. Sinh học 4. Chăn nuôi lợn 3
6. Công nghệ sinh học 5. Chăn nuôi gia cầm 3
7. Bảo quản chế biến nông sản phẩm  
 
 
 
8. Nông học  
     
  1. Xã hội học 1. Phát triển nông thôn  
       
  1. Phát triển nông thôn 2. Công tác xã hội 2. Hệ thống nông nghiệp 2
  2. Khuyến nông 3. Kinh doanh nông nghiệp 3. Phương pháp khuyến nông 2
  3. Hệ thống nông nghiệp 4. Kinh tế kế hoạch và đầu tư  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  4. Quản lý đất đai 5. Khoa học đất  
Phát triển
nông thôn
( 60.62.01.16 )
5. Nông học 6. Các ngành thuộc khối kỹ thuật nông, lâm, thủy sản, tài nguyên môi trường  
6. Kinh tế nông lâm nghiệp 7. Các ngành thuộc khối công nghệ bảo quản chế biến, sau thu hoạch, thủy lợi, công thôn, và xây dựng.  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8. Các ngành thuộc khối kinh tế học, kinh tế tài nguyên và môi trường  
  9. Tài chính - Ngân hàng  
  10. Kinh tế chính trị  
  11. Quản trị kinh doanh  
  12. Công nghệ sinh học  
  13. Luật học  
  14. Sư phạm kỹ thuật nông lâm  
  15. Sinh học  
  16.  Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  
  17. Quản lý xã hội  
  Ngành khác: Môn bổ sung ngành khác:  
  1. Ngoại ngữ 1. Phát triển nông thôn 2
  2. Y học công cộng 2. Hệ thống nông nghiệp 2
  3. Thông tin và tuyên truyền 3. Phương pháp khuyến nông 2
  4. Các ngành sư phạm 4. Phát triển cộng đồng 2
    5. Phân tích sinh kế 2
Bảo vệ
 thực vật

(60.62.01.12)
1. Trồng trọt 1. Sinh học 1.Côn trùng chuyên khoa 3
2. Nông học 2. Sư phạm kỹ thuật nông lâm 2. Bệnh cây chuyên khoa 3
3. Khoa học nghề vườn 3. Bảo quản chế biến nông sản 3. Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) 2
4. Bảo vệ thực vật 4. Công nghệ sinh học  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5. Khoa học cây trồng 5. Khoa học đất  
6. Làm vườn sinh vật cảnh 6. Khuyến nông  
7. Công nghệ rau quả và cảnh quan 7. Quản lý tài nguyên rừng  
 
 
 
 
 
8. Lâm nghiệp  
9. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường  
10. Quản lý môi trường  
11. Lâm nghiệp đô thị  
12. Sư phạm sinh học  
Nuôi trồng
thủy sản

(60.62.03.01)
1. Nuôi trồng thủy sản 1. Chăn nuôi 1. Di truyền và chọn giống thuỷ sản 2
2. Ngư y/Bệnh học thủy sản 2. Thú y 2. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 2
3. Sinh học 3. Chăn nuôi - thú y 3. Bệnh học thủy sản 2
4. Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản 4. Sư phạm kỹ thuật Nông Lâm 4. Kỹ thuật nuôi trồng hải sản 2
5. Quản lý nguồn lợi thủy sản 5. Kinh tế môi trường 5. Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt 2
 
 
 
 
6. Khoa học môi trường  
 
 
 
 
7. Công nghệ sinh học  
8. Khai thác thủy sản  
9. Bảo quản và chế biến sản phầm thủy sản  
Kỹ thuật
cơ khí

(60.52.01.03)
1. Công nghiệp và công trình nông thôn 1. Cơ khí xây dựng 1. Máy nông nghiệp 1 3
2. Cơ khí chế biến nông sản thực phẩm 2. Cơ khí giao thông 2. Động lực 2 3
3. Cơ khí lâm nghiệp 3. Cơ khí thủy lợi   3
4. Cơ khí nông nghiệp 4. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 3. Các thiết bị cơ bản trong chế biến nông sản – thực phẩm  
5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  
6. Cơ khí động lực 6. Chế biến lâm sản  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7. Cơ khí chế tạo máy 7. Cơ điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  
8. Công nghệ chế tạo máy  
  8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  
9. Kỹ thuật cơ khí  
10. Công nghệ kỹ thuật ôtô 9. Nhóm ngành kỹ thuật công trình  
 
 
 
10. Kỹ thuật xây dựng  
11. Xây dựng dân dụng - Công nghiệp  
   
Lâm học
( 60.62.02.01 )
1. Lâm nghiệp 1. Khoa học cây trồng 1. Điều tra rừng và sản lượng rừng 2
2. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 2. Nông học 2. Sinh thái rừng 2
3. Lâm nghiệp xã hội 3. Bảo vệ thực vật  3. Trồng rừng 2
4. Lâm sinh 4. Khoa học nghề vườn  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5. Lâm học 5. Sư phạm kỹ thuật nông lâm  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6. Sinh học  
7. Địa chất, địa lý  
8. Kinh tế lâm nghiệp  
9. Kinh tế nông nghiệp  
10. Kinh tế tài nguyên  
11. Luật học  
12. Quản lý đất đai  
13. Khuyến nông và phát triển nông thôn  
14. Khoa học đất  
15. Quản lý môi trường  
16. Quản lý tài nguyên và môi trường  
17. Công nghệ sinh học   
18. Công nghệ rau quả và cảnh quan  
19. Luật kinh tế  
20. Chế biến lâm sản  
21. Lâm nghiệp đô thị  
22. Công nghệ chế biến lâm sản  
23. Sinh học thực nghiệm  
24. Sinh lý thực vật  
25. Công nghệ sinh học  
26. Trắc địa - bản đồ  
27. Kinh tế tài nguyên và môi trường  
28. Kinh tế  
29. Sinh học ứng dụng  
30. Tài nguyên sinh vật và môi trường  
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập30
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm29
  • Hôm nay465
  • Tháng hiện tại83,961
  • Tổng lượt truy cập2,098,583
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây