6

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Phát triển nông thôn - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ tư - 14/09/2016 14:51
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Phát triển nông thôn - Hướng nghiên cứu TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.01.16NC.07 (Phát triển nông thôn (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 77        Bắt buộc: 41       Tự chọn: 36
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/9 tín chỉ)
2 NTHT503 Hệ thống nông nghiệp 3   x  
3 NTKT504 Kinh tế Nông thôn 3   x  
4 NTPT502 Tiếp cận phát triển nông thôn toàn diện 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 18/26 tín chỉ)
5 NTBD526 Thích ứng với biến đổi khí hậu trong nông nghiêp 2      
6 NTGP508 Giới và phát triển 2      
7 NTHN525 Nông nghiệp trong hội nhập quốc tế 2      
8 NTKD518 Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp, nông thôn 2      
9 NTKD523 Kinh doanh nông nghiệp 2      
10 NTMK506 Marketing nông nghiệp 2      
11 NTPT524 Phát triển bền vững 2      
12 NTPTM505 Chuyên đề Xây dựng nông thôn mới 2      
13 NTXH507 Xã hội học nông thôn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/15 tín chỉ)
14 NTCS512 Chính sách nông nghiệp và PTNT 2   x  
15 NTDA513 Quản lý dự án phát triển PTNT 2   x  
16 NTGT527 Chuỗi giá trị nông sản 2   x  
17 NTKH510 Kế hoạch và chiến lược PTNT 2   x  
18 NTPP514 Phương pháp nghiên cứu nông thôn 2   x  
19 NTPP528 Chuyên đề xữ lý số liệu và viết báo cáo nghiên cứu 2   x  
20 NTSK511 Phân tích sinh kế 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 19/29 tín chỉ)
21 NTDA516 Đề xuất dự án 2      
22 NTDA517 Đánh giá dự án 2      
23 NTKDM509 Hợp tác liên kết 2      
24 NTKN515 Khuyến nông và Đào tạo nông dân 2      
25 NTPT520 Đánh giá phát triển nông thôn 2      
26 NTQL522 Quản lý tài nguyên môi trường nông thôn dựa vào cộng đồng 2      
27 NTTC519 Tài chính và tín dụng nông thôn 2      
28 NTTC521 Tổ chức và thiết chế cộng đồng trong PTNT 2      
29 NTTK529 Thống kê kinh tế - xã hội 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
30 NTKLM530 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập12
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm11
  • Hôm nay697
  • Tháng hiện tại31,398
  • Tổng lượt truy cập817,097
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây