6

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Công nghệ thực phẩm - Hướng ứng dụng TT07

Thứ năm - 18/08/2016 04:28
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Công nghệ thực phẩm - Hướng ứng dụng TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.54.01.01UD.07 (Công nghệ thực phẩm (Cao học) - Hướng ứng dụng TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 74        Bắt buộc: 52       Tự chọn: 22
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/12 tín chỉ)
2 CKCNTP501 Xử lý số liệu thực nghiệm 2   x  
3 CKCNTP502 Khai thác protein sản xuất các sản phẩm từ protein 2   x  
4 CKCNTP503 Phương pháp phân tích vi sinh vật thực phẩm 2   x  
5 CKCNTP504 Các quá trình nhiệt trong công nghệ thực phẩm 2   x  
6 CKCNTP505 Cấu trúc thực phẩm 2   x  
7 CKCNTP506 Khai thác và sử dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 10/14 tín chỉ)
8 CKCNTP507 Sản xuất thực phẩm sạch 2      
9 CKCNTP508 Công nghệ xử lý nước thải trong chế biến thực phẩm 2      
10 CKCNTP518 Thực phẩm biến đổi gene 2      
11 CKCNTP519 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2      
12 CKCNTP520 Tiêu chuẩn hóa chất lượng thực phẩm 2      
13 CKCNTP526 Công nghệ chất thơm thực phẩm 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/22 tín chỉ)
14 CKCNTP509 Độc tố học thực phẩm 2   x  
15 CKCNTP510 Các phương pháp hiện đại ứng dụng trong phân tích thực phẩm 2   x  
16 CKCNTP511 Thực phẩm chức năng 2   x  
17 CKCNTP512 Kỹ thuật lên men thực phẩm 2   x  
18 CKCNTP513 Công nghệ sau thu hoạch 2   x  
19 CKCNTP514 Các kỹ thuật hiện đại trong chế biến thực phẩm 2   x  
20 CKCNTP516 Thực tế chuyên ngành 2   x  
21 CKCNTP522 Khai thác và chế biến các sản phẩm từ tinh bột 2   x  
22 CKCNTP524 Chuyên đề khoa học về công nghệ thực phẩm 3   x  
23 CKCNTP531 Công nghệ sinh học thực phẩm 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 10/14 tín chỉ)
24 CKCNTP515 Dinh dưỡng cộng đồng 2      
25 CKCNTP521 Luật thực phẩm 2      
26 CKCNTP523 Phát triển sản phẩm 2      
27 CKCNTP529 Nguyên lý các quá trình cơ bản trong chế biến thực phẩm 2      
28 CKCNTP530 Tính toán thông gió kho và các hệ thống phân phối 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
29 CKCNTPTTLVM517 Luận văn tốt nghiệp 15 x    

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập43
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm41
  • Hôm nay1,298
  • Tháng hiện tại53,919
  • Tổng lượt truy cập991,643
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây