6

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Chăn nuôi - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ năm - 18/08/2016 04:32
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Chăn nuôi - Hướng nghiên cứu TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.01.05NC.07 (Chăn nuôi (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 79        Bắt buộc: 49       Tự chọn: 30
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/14 tín chỉ)
2 CNDD505 Dinh dưỡng động vật 2   x  
3 CNDTM504 Di truyền động vật 2   x  
4 CNHS502 Hóa sinh động vật 2   x  
5 CNPV531 Phương pháp viết tài liệu khoa học 2   x  
6 CNSL503 Sinh lý động vật 2   x  
7 CNTK506 Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 10/14 tín chỉ)
8 CNCN508 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi 2      
9 CNPL525 Phúc lợi động vật 2      
10 CNPT507 Di truyền phân tử 2      
11 CNTT526 Tập tính vật nuôi 2      
12 CNVS509 Vi sinh vật trong chăn nuôi 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/19 tín chỉ)
13 CNCB513 Chăn nuôi bò nâng cao 3   x  
14 CNCL515 Chăn nuôi lợn nâng cao 3   x  
15 CNCT532 Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi 2   x  
16 CNGC514 Chăn nuôi gia cầm nâng cao 3   x  
17 CNGV511 Giống vật nuôi 2   x  
18 CNHT517 Hệ thống chăn nuôi 2   x  
19 CNKT529 Khoa học về thịt 2   x  
20 CNTA512 Thức ăn 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 14/20 tín chỉ)
21 CNCB523 Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi 2      
22 CNCD534 Thực tập chuyên đề 1: Hiện trạng tổ chức và quản lý công tác giống trong chăn nuôi 2      
23 CNCD535 Thực tập chuyên đề 2: Hiện trạng sản xuất và quản lý thức ăn trong chăn nuôi 2      
24 CNCD536 Thực tập chuyên đề 3: Phân tích các hệ thống sản xuất chăn nuôi 2      
25 CNCS520 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 2      
26 CNCT524 Chăn nuôi thỏ 2      
27 CNDC522 Chăn nuôi dê cừu nâng cao 2      
28 CNHD521 Chăn nuôi động vật hoang dã 2      
29 CNSS518 Sinh sản vật nuôi nâng cao 2      
30 CNTC519 Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
31 CNLVM528 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập28
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm25
  • Hôm nay1,240
  • Tháng hiện tại46,481
  • Tổng lượt truy cập984,205
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây