6

Khung chương trình đào tạo VHVL ngành Quản lý tài nguyên rừng

Thứ sáu - 19/08/2016 05:19
1. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
(FOREST RESOURCES AND ENVIRONMENT MANAGEMENT)
2. PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế:
2.1.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu:       210 đvht
2.1.2. Thời gian đào tạo:           4 năm
2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình:        
2.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương:          90 đvht
2.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:        120 đvht
  - Kiến thức cơ sở của nhóm ngành và ngành         34 đvht
  - Kiến thức ngành          56 đvht
  - Kiến thức bổ trợ          10 đvht
  - Khối lượng thực tập nghề nghiệp            5 đvht
  - Khối lượng khóa luận tốt nghiệp          15 đvht
3. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: 15      
TT Nội dung Đvht Số tiết ghi chú  
3,1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 90 1350    
3.1.1 Chủ nghĩa M-LN và Tư tưởng HCM 22 330    
1 1 Triết học 1 3 45 1  
    Triết học 2 3 45 2  
2 2 Kinh tế chính trị học 5 75    
3 3 CNXH khoa học 4 60    
4 4 Lịch sử ĐCS Việt Nam 4 60    
5 5 Tư tưởng HCM 3 45    
3.1.2 Ngoại ngữ 10 150    
6 1 Ngoại ngữ không chuyên 1 3 45 1  
7 2 Ngoại ngữ không chuyên 2 3 45 2  
8 3 Ngoại ngữ không chuyên 3 4 60    
3.1.3 Khoa học xã hội và nhân văn 10 150    
9 1 Dân số học 2 30 2  
10 2 Nhà nước và pháp luật 3 45 2  
11 3 Xã hội học đại cương 3 45    
12 4 Tâm lý học đại cương 2 30    
3.1.4 Giáo dục thể chất 5 75    
13 1 Giáo dục thể chất 1 3 45 1  
14 2 Giáo dục thể chất 2 2 30    
3.1.5 Giáo dục quốc phòng 165 tiết      
3.1.6 Toán, tin học, khoa học tự nhiên, sinh thái  và môi trường 43 645    
15 1 Toán cao cấp 4 60 1  
16 2 Xác suất - Thống kê 4 60 2  
17 3 Tin học đại cương 3 45 1  
18 4 Vật lý 4 60 1  
19 5 Hoá học 6 90 1  
20 6 Hoá phân tích 3 45 2  
21 7 Sinh học 5 75 1  
22 8 Hình thái phân loại thực vật 5 75    
23 9 Địa lý thực vật 3 45    
24 10 Sinh thái và môi trường 3 45    
25 11 Phương pháp tiếp cận khoa học  3 45    
3,2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 120 1800    
3.2.1 Kiến thức cơ sở 34 510    
26 1 Hóa sinh thực vật 3 45    
27 2 Sinh lý thực vật 4 60    
28 3 Di truyền thực vật 3 45    
29 4 Khí tượng thủy văn rừng 3 45    
30 5 Sinh thái rừng 4 60    
31 6 Cây rừng 4 60    
32 7 Đất lâm nghiệp 3 45    
33 8 Bảo tồn đa dạng sinh học 3 45    
34 9 Đo đạc lâm nghiệp 4 60    
35 10 Lâm nghiệp xã hội 3 45    
3.2.2 Kiến thức ngành 56 840    
36 1 Động vật rừng 4 60    
37 2 Pháp luật về môi trường và lâm nghiệp 4 60    
38 3 Côn trùng rừng 4 60    
39 4 Bệnh cây rừng 4 60    
40 5 Điều tra rừng 4 60    
41 6 Trồng rừng 3 45    
42 7 Khai thác lâm sản 3 45    
43 8 Quy hoạch lâm nghiệp 4 60    
44 9 Phòng chống cháy rừng 3 45    
45 10 Quản lý nguồn nước 2 30    
46 11 Nông lâm kết hợp 3 45    
47 12 Tổ chức và quản lý các loại rừng 3 45    
48 13 GIS trong lâm nghiệp 3 45    
49 14 Nghiệp vụ hành chính và pháp chế lâm nghiệp 3 45    
50 15 Lâm sản ngoài gỗ 3 45    
51 16 Giám sát, đánh giá tác động môi trường 3 45    
52 17 Ngoại ngữ chuyên ngành 3 45    
3.2.3 Kiến thức bổ trợ 10 150    
53 1 Quản lý sử dụng đất 2 30    
54 2 Ứng dụng thống kê trong lâm nghiệp 2 30    
55 3 Khuyến Lâm 2 30    
56 4 Xây dựng và quản lý dự án 2 30    
57 5 Lâm nghiệp cộng đồng 2 30    
58 6 Lâm nghiệp đô thị 2 30    
59 7 Gỗ và chế biến gỗ 2 30    
60 8 Kinh tế lâm nghiệp  2 30    
61 9 Kỹ thuật lâm sinh 2 30    
62 10 Sử dụng sâu nấm có ích 2 30    
3.2.4 Thực tập nghề nghiệp 5 75    
63 1 Rèn nghề, công trình tổng hợp 2 30    
64 2 Thực tập giáo trình 3 45    
3.2.5 Khóa luận tốt nghiệp 15 225    

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập35
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm33
  • Hôm nay1,425
  • Tháng hiện tại28,235
  • Tổng lượt truy cập813,934
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây