6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản

Thứ tư - 17/08/2016 22:33
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 314.2013 (Quản lý nguồn lợi thủy sản)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 135        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 32
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 12/12 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
10 TSAN20302 Bệnh học thủy sản 2      
11 TSAN22202 Hệ thống nuôi trồng thủy sản 2      
12 TSAN24402 Phương pháp khuyến ngư 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 29/29 tín chỉ)
13 KNPT21402 Kinh tế tài nguyên nghề cá 2   x  
14 TNMT22402 Luật và các điều ước quốc tế thủy sản 2   x  
15 TNMT25702 Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong NTTS 2   x  
16 TSAN20102 Bản đồ và phân vùng chức năng trong lĩnh vực thủy sản 2   x  
17 TSAN20802 Công nghệ khai thác thủy sản đại cương 2   x  
18 TSAN21002 Đa dạng sinh học và bảo tồn 2   x  
19 TSAN21102 Đánh giá nguồn lợi thủy sản 2   x  
20 TSAN21902 Giám sát thông tin môi trường và dịch bệnh thủy sản 2   x  
21 TSAN22903 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản 3   x  
22 TSAN24002 Nuôi trồng thủy sản đại cương 2   x  
23 TSAN24902 Quản lý nguồn lợi và môi trường thủy sản 2   x  
24 TSAN25102 Quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng 2   x  
25 TSAN25302 Quan trắc và cảnh báo môi trường 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 TSAN26202 Thiết lập và quản lý khu bảo tồn thiên nhiên ngập nước 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
27 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
28 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
29 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 20/20 tín chỉ)
30 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
31 TSAN20702 Chỉ thị sinh học trong đánh giá chất lượng nước 2   x  
32 TSAN21202 Đánh giá tác động môi trường thủy sản 2   x  
33 TSAN22102 Hải dương nghề cá 2   x  
34 TSAN23802 Ngư loại học 2   x  
35 TSAN24202 Ô nhiễm môi trường và độc tố trong NTTS 2   x  
36 TSAN24502 Phương pháp nghiên cứu trong nghề cá 2   x  
37 TSAN25202 Quản lý tổng hợp đới bờ 2   x  
38 TSAN25402 Quy hoạch và quản lý nuôi trồng thủy sản 2   x  
39 TSAN27102 Vi sinh vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
40 TSAN26102 Thao tác nghề QLNLTS 2   x  
41 TSAN26503 Thực tế nghề QLNLTS 3   x  
42 TSAN26901 Tiếp cận nghề QLNLTS 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 35/35 tín chỉ)
43 CBAN10304 Hóa học 4   x  
44 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
45 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
46 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
47 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
48 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
49 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
50 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
51 TSAN12402 Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể 2   x  
52 TSAN15602 Sinh học thủy sinh vật 2   x  
53 TSAN15802 Sinh thái thủy sinh vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
54 TSAN22710 Khóa luận tốt nghiệp QLNLTS 10      
55 TSAN27606 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp QLNLTS 6      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
56 TSAN27702 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành QLNLTS 2      
57 TSAN27802 Tổng hợp kiến thức chuyên ngành QLNLTS 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập37
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm36
  • Hôm nay1,425
  • Tháng hiện tại28,255
  • Tổng lượt truy cập813,954
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây