Chương trình đào tạo chuẩn ngành Quản lý đất đai

Thứ tư - 17/08/2016 22:37
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 401.2013 (Quản lý đất đai)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Trang 1/2
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/20 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/8 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
10 NHOC20402 Canh tác học 2      
11 TNMT20702 Đánh giá tác động môi trường 2      
12 TNMT22002 Kinh tế đất 2      
13 TNMT23002 Quản lý đất nông nghiệp bền vững 2      
14 TNMT23802 Suy thoái và phục hồi đất 2      
15 TNMT24002 Tài nguyên đất đai 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/12 tín chỉ)
16 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
17 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
18 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/38 tín chỉ)
19 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
20 TNMT20102 Bản đồ địa chính 2   x  
21 TNMT21302 Hệ thống định vị toàn cầu 2   x  
22 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
23 TNMT25404 Trắc địa 4   x  
24 TNMT25502 Trắc địa ảnh và viễn thám 2   x  
25 TNMT25602 Trắc địa thực hành 2   x  

 

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 401.2013 (Quản lý đất đai)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Trang 2/2
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 TNMT25802 Pháp luật đất đai 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/60 tín chỉ)
27 TNMT20502 Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản 2   x  
28 TNMT20602 Đánh giá đất 2   x  
29 TNMT21102 Định giá đất 2   x  
30 TNMT21503 Hệ thống thông tin nhà đất 3   x  
31 TNMT23103 Quản lý hành chính về đất đai 3   x  
32 TNMT23202 Quản lý nguồn nước 2   x  
33 TNMT23403 Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn 3   x  
34 TNMT23604 Quy hoạch sử dụng đất 4   x  
35 TNMT23704 Quy hoạch tổng thể 4   x  
36 TNMT24402 Thị trường bất động sản 2   x  
37 TNMT25203 Tin học chuyên ngành quản lý đất đai 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
38 TNMT24302 Thao tác nghề QLĐ 2   x  
39 TNMT24703 Thực tế nghề QLĐ 3   x  
40 TNMT25101 Tiếp cận nghề QLĐ 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/56 tín chỉ)
41 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
42 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
43 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
44 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
45 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
46 KNPT11102 Kinh tế lượng 2   x  
47 KNPT11904 Nguyên lý kinh tế 4   x  
48 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
49 TNMT10202 Bản đồ học 2   x  
50 TNMT11002 Địa lý kinh tế 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
51 TNMT21910 Khóa luận tốt nghiệp QLĐ 10      
52 TNMT28506 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp QLĐ 6      
53 TNMT29102 Bồi thường giải phóng mặt bằng 2      
54 TNMT29202 Thanh tra đất đai 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập67
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm66
  • Hôm nay7,594
  • Tháng hiện tại206,927
  • Tổng lượt truy cập2,430,796
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây