6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Khoa học đất

Thứ tư - 17/08/2016 22:32
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 313.2013 (Khoa học đất)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 29/29 tín chỉ)
7 NHOC24502 Phân bón và cách bón phân 2   x  
8 NHOC24604 Phân tích đất - nước - phân - cây 4   x  
9 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
10 NHOC27402 Trồng trọt đại cương 2   x  
11 TNMT10202 Bản đồ học 2   x  
12 TNMT20302 Chỉ thị sinh học môi trường 2   x  
13 TNMT20602 Đánh giá đất 2   x  
14 TNMT20702 Đánh giá tác động môi trường 2   x  
15 TNMT20802 Đất Việt Nam và xây dựng bản đồ đất 2   x  
16 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
17 TNMT22602 Môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên 2   x  
18 TNMT22702 Phân tích bằng công cụ 2   x  
19 TNMT24802 Thủy nông cải tạo đất 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
20 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
21 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
22 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 6/6 tín chỉ)
23 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
24 NHOC20402 Canh tác học 2   x  
25 NHOC22302 Hóa học đất 2   x  
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
27 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
28 NHOC27502 Vật lý đất 2   x  
29 TNMT20403 Cơ sở khoa học môi trường 3   x  
30 TNMT20902 Địa chất học 2   x  
31 TNMT21602 Hóa môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
32 TNMT24202 Thao tác nghề KHĐ 2   x  
33 TNMT24603 Thực tế nghề KHĐ 3   x  
34 TNMT25001 Tiếp cận nghề KHĐ 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
35 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2      
36 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
37 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
38 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
39 TNMT21302 Hệ thống định vị toàn cầu 2      
40 TNMT23002 Quản lý đất nông nghiệp bền vững 2      
41 TNMT23604 Quy hoạch sử dụng đất 4      
42 TNMT23802 Suy thoái và phục hồi đất 2      
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
43 CBAN10304 Hóa học 4   x  
44 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
45 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
46 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
47 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
48 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
49 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
50 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
51 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
52 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
53 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
54 KNPT27102 Phương pháp tiếp cận thị trường nông nghiệp, nông thôn 2      
55 TNMT21810 Khóa luận tốt nghiệp KHĐ 10      
56 TNMT28906 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp KHĐ 6      

 

Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
57 TNMT29202 Thanh tra đất đai 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập51
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm50
  • Hôm nay1,124
  • Tháng hiện tại25,471
  • Tổng lượt truy cập811,170
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây