DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Thứ năm - 18/08/2016 09:22
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 304.2013 (Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 143        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 40
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/26 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2      
10 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
11 NHOC20804 Cây trồng 4      
12 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2      
13 NHOC21602 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật 2      
14 NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2      
15 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
16 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
17 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
18 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
19 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
20 NHOC20102 Bệnh cây 2   x  
21 NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2   x  
22 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
23 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
24 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
25 NHOC24402 Phân bón 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
27 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/30 tín chỉ)
28 NHOC21102 Chọn và tạo giống rau hoa quả 2   x  
29 NHOC21802 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2   x  
30 NHOC22202 Giá thể và dinh dưỡng cây trồng 2   x  
31 NHOC23402 Kỹ thuật hoa viên 2   x  
32 NHOC23502 Kỹ thuật nhân giống rau hoa quả và quản lý vườn ươm 2   x  
33 NHOC23602 Kỹ thuật sau thu hoạch rau hoa quả 2   x  
34 NHOC23702 Kỹ thuật trồng cây ăn quả 2   x  
35 NHOC23902 Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh 2   x  
36 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2   x  
37 NHOC24202 Nguyên lý thiết kế cảnh quan 2   x  
38 NHOC24302 Nhập môn công nghệ rau hoa quả 2   x  
39 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
40 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
41 NHOC25002 Quản lý dịch hại rau hoa quả 2   x  
42 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp (chọn 10/20 tín chỉ)
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
43 NHOC25802 Thao tác nghề CNRHQ 2   x  
44 NHOC26503 Thực tế nghề CNRHQ 3   x  
45 NHOC27001 Tiếp cận nghề CNRHQ 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
46 CBAN10304 Hóa học 4   x  
47 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
48 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
49 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
50 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
51 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
52 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
53 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
54 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
55 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
56 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
57 NHOC22910 Khóa luận tốt nghiệp CNRHQ 10      
58 NHOC28106 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNRHQ 6      
59 NHOC28202 Công nghệ trồng cây có mái che 2      
60 NHOC28402 Trang trại tổng hợp   2      
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
61 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
62 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
63 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập4
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm3
  • Hôm nay3,249
  • Tháng hiện tại79,610
  • Tổng lượt truy cập1,187,813
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây