DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Khoa học cây trồng

Thứ năm - 18/08/2016 10:00
Áp dụng từ năm 2015 đến nay
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C65.2015 (CĐ - Khoa học cây trồng)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 93        Bắt buộc: 89       Tự chọn: 4
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 5/5 tín chỉ)
1 NHOC27305 Báo cáo tốt nghiệp KHCT 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
2 NHOC26002 Thao tác nghề KHCT 2   x  
3 NHOC26703 Thực tế nghề KHCT 3   x  
4 NHOC27201 Tiếp cận nghề KHCT 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/6 tín chỉ)
5 NHOC21702 Công nghệ sản xuất giống cây trồng 2      
6 NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 26/26 tín chỉ)
7 NHOC20402 Canh tác học 2   x  
8 NHOC20502 Cây ăn quả 2   x  
9 NHOC20604 Cây công nghiệp 4   x  
10 NHOC20704 Cây lương thực 4   x  
11 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2   x  
12 NHOC21202 Cỏ dại 2   x  
13 NHOC22602 Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan 2   x  
14 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2   x  
15 NHOC24402 Phân bón 2   x  
16 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
17 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 17/17 tín chỉ)
18 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
19 NHOC20102 Bệnh cây 2   x  
20 NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2   x  
21 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
22 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
23 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
24 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
25 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2/2 tín chỉ)
26 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 23/23 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 CBAN10304 Hóa học 4   x  
28 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
29 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
30 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
31 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
32 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
33 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
34 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
35 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
36 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
37 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
38 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
39 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
40 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
41 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
42 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập19
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm17
  • Hôm nay221
  • Tháng hiện tại95,860
  • Tổng lượt truy cập1,204,063
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây