6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Khoa học cây trồng

Thứ tư - 17/08/2016 23:00
Áp dụng từ năm 2015 đến nay
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C65.2015 (CĐ - Khoa học cây trồng)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 93        Bắt buộc: 89       Tự chọn: 4
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 5/5 tín chỉ)
1 NHOC27305 Báo cáo tốt nghiệp KHCT 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
2 NHOC26002 Thao tác nghề KHCT 2   x  
3 NHOC26703 Thực tế nghề KHCT 3   x  
4 NHOC27201 Tiếp cận nghề KHCT 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/6 tín chỉ)
5 NHOC21702 Công nghệ sản xuất giống cây trồng 2      
6 NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 26/26 tín chỉ)
7 NHOC20402 Canh tác học 2   x  
8 NHOC20502 Cây ăn quả 2   x  
9 NHOC20604 Cây công nghiệp 4   x  
10 NHOC20704 Cây lương thực 4   x  
11 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2   x  
12 NHOC21202 Cỏ dại 2   x  
13 NHOC22602 Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan 2   x  
14 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2   x  
15 NHOC24402 Phân bón 2   x  
16 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
17 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 17/17 tín chỉ)
18 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
19 NHOC20102 Bệnh cây 2   x  
20 NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2   x  
21 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
22 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
23 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
24 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
25 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2/2 tín chỉ)
26 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 23/23 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 CBAN10304 Hóa học 4   x  
28 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
29 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
30 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
31 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
32 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
33 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
34 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
35 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
36 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
37 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
38 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
39 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
40 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
41 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
42 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập8
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,794
  • Tổng lượt truy cập984,518
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây