6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Công thôn

Thứ tư - 17/08/2016 23:07
Áp dụng từ năm 2015
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C69.2015 (CĐ - Công thôn)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 92        Bắt buộc: 88       Tự chọn: 4
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 0/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 0/5 tín chỉ)
5 CKCN28905 Báo cáo tốt nghiệp CT 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
6 CKCN27502 Thao tác nghề CT 2   x  
7 CKCN28303 Thực tế nghề CT 3   x  
8 CKCN28801 Tiếp cận nghề CT 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/6 tín chỉ)
9 CKCN20502 Cấp thoát nước công trình 2      
10 CKCN24202 Kiểm định công trình 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 0/26 tín chỉ)
11 CKCN20603 Cơ học đất và nền móng công trình 3   x  
12 CKCN23002 Dự toán xây dựng 2   x  
13 CKCN23603 Kết cấu bê tông cốt thép 3   x  
14 CKCN23702 Kết cấu nhà thép 2   x  
15 CKCN24303 Kiến trúc dân dụng 3   x  
16 CKCN24802 Kỹ thuật đồ họa 2   x  
17 CKCN25003 Kỹ thuật thi công và quản lý công trình 3   x  
18 CKCN25302 Máy nông nghiệp 2   x  
19 CKCN26003 Ôtô máy kéo và năng lượng mới 3   x  
20 CKCN27603 Thiết kế cầu đường 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 0/20 tín chỉ)
21 CKCN20703 Cơ học kết cấu 3   x  
22 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 3   x  
23 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
24 CKCN26903 Sử dụng và cung cấp điện 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
25 CKCN27004 Sức bền vật liệu 4   x  
26 CKCN28403 Thủy lực và công trình thủy lợi 3   x  
27 CKCN29002 Vật liệu xây dựng 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 0/2 tín chỉ)
28 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/19 tín chỉ)
29 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
30 CBAN11203 Toán cao cấp A1 3   x  
31 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
32 CBAN11604 Vật lý ứng dụng 4   x  
33 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
34 CKCN13202 Hình họa 2   x  
35 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
36 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
37 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
38 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập29
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm27
  • Hôm nay1,247
  • Tháng hiện tại46,488
  • Tổng lượt truy cập984,212
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây