Thông tin tuyển sinh Đại học hệ chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2019

Chủ nhật - 18/11/2018 21:07

Địa chỉ: 102 đường Phùng Hưng, Thành phố Huế
Điện thoại: 02346.271777;  Hotline: 0914.215925 - 0979.467756 - 0905.376055
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn
Website: http://tuyensinh.huaf.edu.vn
Tổng chỉ tiêu: 2380
Phương thức xét tuyển:
+ Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển vào các ngành đào tạo.
+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0.
Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.
Quyền lợi của sinh viên: Có cơ hội nhận nhiều học bổng trong suốt thời gian học tập; Đi thực tập nghề nghiệp nước ngoài từ 6 tháng đến 1 năm (hưởng lương từ 20-35 triệu đồng/1 tháng) tại Nhật Bản, Đan Mạch và Israel; Tham gia học kỳ doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí.
Cơ hội việc làm sau ra trường: 90% sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp.
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN ĐỢT 1
1. Hồ sơ ĐKXT
STT Phương thức xét tuyển Hồ sơ ĐKXT
1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.
2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT - Phiếu ĐKXT (theo mẫu quy định của Đại học Huế);
- Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;
- Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
 
2. Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học
2.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019
Theo Quy chế hiện hành.
2.2. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
STT Nội dung Thời gian đợt 1 Thời gian đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 04/3/2019 – 06/5/2019 15/7/2019 – 31/7/2019
2 Thông báo kết quả xét tuyển 10/5/2019 02/8/2019
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học 13 – 19/5/2019 05-08/8/2019
 
3. Địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT, xác nhận nhập học:
3.1. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019
Nộp hồ sơ ĐKXT tại các điểm thu nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo sở tại qui định và xác nhận nhập học tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.
3.2. Đối với đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
- Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế. 
- Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên.

Download Phiếu ĐKXT Dành cho thí sinh dử dụng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học bạ tại ĐÂY
                                 

                             DANH MỤC TÊN NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2019
 
Số TT Tên trường, Ngành học                            Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM   1739 641
  I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm 72 48
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
2 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 42 28
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
  II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật 92 58
3 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 42 28
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
  III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng 147 63
5 Lâm học 7620201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 56 24
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
6 Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
7 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 56 24
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
  IV. Nhóm ngành Thủy sản 190 110
8 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 150 70
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
9 Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
10 Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
  V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao 275 135
11 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 40
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
12 Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70 30
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
13 Nông học 7620109 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
14 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 25 25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
VI. Các ngành khác 963 227
15 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 200  
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
16 Thú y 7640101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 200  
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*) C02
18 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 48 32
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
19 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
20 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 105 55
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 45 25
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
22 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
23 Phát triển nông thôn 7620116 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 95 45
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
24 Sinh học ứng dụng 7420203 1. Toán, Hóa học, Sinh học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
3. Toán, Sinh học, Ngữ văn B03
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
25 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 25 15
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Toán, Hóa học, Sinh học B00

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;
 
 
 Từ khóa: tuyển sinh 2019

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập38
  • Hôm nay3,423
  • Tháng hiện tại117,015
  • Tổng lượt truy cập3,486,330
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây