DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Bảo vệ thực vật - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ tư - 14/09/2016 03:57
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Bảo vệ thực vật - Hướng nghiên cứu TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.01.12NC.07 (Bảo vệ thực vật (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 83        Bắt buộc: 52       Tự chọn: 31
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/14 tín chỉ)
2 BVKH519 Khoa học thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
3 BVNH514 Nấm hại thực vật 2   x  
4 BVST505 Sinh thái học côn trùng 2   x  
5 BVST506 Sinh thái bệnh hại thực vật 2   x  
6 BVTT517 Tương tác giữa cây trồng và côn trùng 2   x  
7 TTPP527 Phương pháp nghiên cứu và viết bài báo khoa học 2   x  
8 TTTK503 Thống kê sinh học ứng dụng 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 12/17 tín chỉ)
9 BVHT516 Hình thái và phân loại côn trùng 2      
10 BVKNM532 Khảo nghiệm nông dược 1      
11 BVKTM530 Kỹ thuật chẩn đoán bệnh cây 2      
12 BVKTM531 Kỹ thuật nhân nuôi côn trùng 2      
13 BVTB520 Thuốc bảo vệ thực vật và môi trường 1      
14 BVTTM523 Tuyến trùng thực vật 2      
15 BVVKM515 Vi khuẩn và virus hại thực vật 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/20 tín chỉ)
16 BVDT521 Đấu tranh sinh học 2   x  
17 BVMDM511 Miễn dịch thực vật 2   x  
18 BVQL520 Quản lý sâu bệnh hại cây trồng 2   x  
19 BVQL524 Quản lý mùa vụ tổng hợp 2   x  
20 BVQL535 Quản lý dịch hại tổng hợp 2   x  
21 BVQLM518 Khoa học cỏ dại 2   x  
22 BVSK534 Sức khỏe cây trồng và chất lượng nông sản 2   x  
23 TTCN512 Công nghệ sinh học trong trồng trọt 2   x  
24 TTNL529 Nguyên lý sản xuất cây trồng 2   x  
25 TTSX526 Sản xuất cây trồng thích ứng và giảm thiểu BĐKH 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 18/26 tín chỉ)
26 BVCGM513 Chọn giống chống chịu dịch hại 1      
27 BVNN525 Nông nghiệp an toàn 2      
28 BVQL522 Quản lý dịch hại sau thu hoạch 2      
29 BVQL526 Quản lý sinh vật hại rừng 2      
30 BVQL527 Quản lý động vật hại cây trồng 2      
31 BVVSM533 Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt 2      
32 QLDH528 Quản lý dịch hại trong nhà lưới, nhà kính 1      
33 TTCGM525 Chọn giống chống chịu điều kiện bất lợi 1      
34 TTNN522 Nông nghiệp đô thị 2      
35 TTTH523 Thực hành nông nghiệp tốt 2      
36 TTUD525 Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
37 BVLVM527   15   x  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm24
  • Hôm nay2,520
  • Tháng hiện tại34,373
  • Tổng lượt truy cập1,263,189
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây