Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Lâm học - Hướng nghiên cứu TT07

Thứ tư - 14/09/2016 03:50
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Lâm học - Hướng nghiên cứu TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.02.01NC.07 (Lâm học (Cao học) - Hướng nghiên cứu TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 80        Bắt buộc: 52       Tự chọn: 28
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/14 tín chỉ)
2 LNCE533 Quản lý hệ sinh thái vùng ven biển 2   x  
3 LNCR511 Cải thiện giống cây rừng 2   x  
4 LNDD505 Quản lý đất Lâm nghiệp 2   x  
5 LNKH526 Thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu 2   x  
6 LNNL509 Sinh thái rừng 2   x  
7 LNTK504 Thống kê ứng dụng trong Lâm nghiệp 2   x  
8 LNVT517 GIS và Viễn thám trong Lâm nghiệp 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 10/16 tín chỉ)
9 LNBT516 Bảo tồn đa dạng sinh học 2      
10 LNCQ518 Sinh thái cảnh quan 2      
11 LNDA 523 Quản lý dự án 2      
12 LNLA503 Phương pháp viết luận án khoa học 2      
13 LNQL503 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/20 tín chỉ)
14 LNCS527 Phân tích chính sách Lâm nghiệp 2   x  
15 LNCT512 Quản lý sinh vật hại rừng 2   x  
16 LNDT515 Điều tra rừng 2   x  
17 LNLH508 Lâm học nhiệt đới 2   x  
18 LNNL506 Nông Lâm kết hợp 2   x  
19 LNNN525 Quản lý lửa rừng 2   x  
20 LNQH514 Quy hoạch và điều chế rừng 2   x  
21 LNSL534 Sản lượng rừng 2   x  
22 LNTC528 Trồng rừng thâm canh và chuyển hóa rừng 2   x  
23 LNTR513 Trồng rừng nhiệt đới 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 16/24 tín chỉ)
24 LNDG535 Đánh giá tác động môi trường 2      
25 LNES536 Cơ chế chi trả dịch vụ môi trường rừng 2      
26 LNGR532 Chuyên đề: Định giá rừng 1      
27 LNKT531 Kinh tế lâm nghiệp 2      
28 LNLS522 Lâm sản ngoài gỗ 2      
29 LNLS538 Kỹ Thuật lâm sinh nâng cao 2      
30 LNNN520 Quản lý lưu vực 2      
31 LNPH529 Tạo rừng và phục hồi rừng phòng hộ 2      
32 LNQT537 Chuyên đề: Quản trị rừng 1      
33 LNXH510 Tiếp cận Lâm nghiệp xã hội 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
34 LNLVM540 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập143
  • Hôm nay7,584
  • Tháng hiện tại141,426
  • Tổng lượt truy cập1,783,733
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây