DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Chăn nuôi - Hướng ứng dụng TT07

Thứ tư - 14/09/2016 14:42
Chương trình đào tạo chuẩn cao học ngành Chăn nuôi - Hướng ứng dụng TT07
ĐẠI HỌC HUẾ
Trường Đại học Nông Lâm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: THS (Thạc sĩ)        Ngành/Chuyên ngành: 60.62.01.05UD.07 (Chăn nuôi (Cao học) - Hướng ứng dụng TT07)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 79        Bắt buộc: 49       Tự chọn: 30
 
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chung (chọn 0/3 tín chỉ)
1 NLTH500 Triết học 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 0/14 tín chỉ)
2 CNDD505 Dinh dưỡng động vật 2   x  
3 CNDTM504 Di truyền động vật 2   x  
4 CNHS502 Hóa sinh động vật 2   x  
5 CNPV531 Phương pháp viết tài liệu khoa học 2   x  
6 CNSL503 Sinh lý động vật 2   x  
7 CNTK506 Thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 10/14 tín chỉ)
8 CNCN508 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi 2      
9 CNPL525 Phúc lợi động vật 2      
10 CNPT507 Di truyền phân tử 2      
11 CNTT526 Tập tính vật nuôi 2      
12 CNVS509 Vi sinh vật trong chăn nuôi 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 0/19 tín chỉ)
13 CNCB513 Chăn nuôi bò nâng cao 3   x  
14 CNCD534 Thực tập chuyên đề 1: Hiện trạng tổ chức và quản lý công tác giống trong chăn nuôi 2   x  
15 CNCD535 Thực tập chuyên đề 2: Hiện trạng sản xuất và quản lý thức ăn trong chăn nuôi 2   x  
16 CNCD536 Thực tập chuyên đề 3: Phân tích các hệ thống sản xuất chăn nuôi 2   x  
17 CNCL515 Chăn nuôi lợn nâng cao 3   x  
18 CNGC514 Chăn nuôi gia cầm nâng cao 3   x  
19 CNGV511 Giống vật nuôi 2   x  
20 CNTA512 Thức ăn 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 20/26 tín chỉ)
21 CNCB523 Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi 2      
22 CNCS520 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 2      
23 CNCT524 Chăn nuôi thỏ 2      
24 CNCT532 Quản lý chất thải và môi trường chăn nuôi 2      
25 CNDC522 Chăn nuôi dê cừu nâng cao 2      
26 CNHD521 Chăn nuôi động vật hoang dã 2      
27 CNHT517 Hệ thống chăn nuôi 2      
28 CNKT529 Khoa học về thịt 2      
29 CNSS518 Sinh sản vật nuôi nâng cao 2      
30 CNTC519 Tổ chức quản lý ngành chăn nuôi 2      
Nhóm kiến thức ngành: Luấn văn tốt nghiệp (chọn 0/15 tín chỉ)
31 CNLVM528 Luận văn tốt nghiệp 15   x  

 

 Từ khóa: CNTY, chăn nuôi thú y

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập38
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm37
  • Hôm nay3,003
  • Tháng hiện tại92,803
  • Tổng lượt truy cập1,201,006
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây