6

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2015

Chủ nhật - 17/01/2016 22:49
1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật Mã ngành Chỉ tiêu (150) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Công thôn
(Công nghiệp và công trình nông thôn)
D510210  
30
A (Toán, Lý, Hóa)

A1 (Toán, Lý, Anh)
 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 40  
Kỹ thuật cơ điện tử D520114 40  
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (New 2015) D580211 40  
2. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến vào bảo quản nông sản thực phẩm Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn thi, khối thi  
Công nghệ thực phẩm D540101 150
 
A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Công nghệ sau thu hoạch (Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm) D540104 50  
3. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành Chỉ tiêu (250) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Ngành Quản lý đất đai bao gồm các chuyên ngành:

1. Quản lý đất đai
2. Quản lý thị trường bất động sản
3. Địa chính và quản lý đô thị

4. Trắc địa địa chính
D850103 250 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
4. Nhóm ngành: Trồng trọt Mã ngành Chỉ tiêu (350) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Ngành Khoa học đất bao gồm các chuyên ngành:
1. Khoa học đất
2. Môi trường đất
D440306 30 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Nông học D620109 50  
Bảo vệ thực vật D620112 100  
Ngành Khoa học cây trồng bao gồm các chuyên ngành:

1. Khoa học cây trồng
2. Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng
D620110 120  
Công nghệ Rau hoa quả và cảnh quan D620113 50  
5. Nhóm ngành: Chăn nuôi – Thú y Mã ngành Chỉ tiêu (360) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Chăn nuôi
(Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
D620105 160 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Thú y D640101 200  
6. Nhóm ngành: Thủy sản Mã ngành Chỉ tiêu (250) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Ngành Nuôi trồng thủy sản bao gồm các chuyên ngành:
1. Nuôi trồng thủy sản
2. Ngư y
D620301 200 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 50  
7. Nhóm ngành: Lâm nghiệp Mã ngành Chỉ tiêu (300) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Công nghệ chế biến lâm sản D540301 50
 
A (Toán, Lý, Hóa)

A1 (Toán, Lý, Anh)
 
Lâm nghiệp D620201 100 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Lâm nghiệp đô thị D620202 50  
Quản lý tài nguyên rừng D620211 100  
8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn Mã ngành Chỉ tiêu (200) Tổ hợp môn thi, khối thi  
Ngành Khuyến nông bao gồm các chuyên ngành:

1. Khuyến nông

2. Tư vấn và dịch vụ phát triển
D620102 60 A (Toán, Lý, Hóa)

B (Toán, Hóa, Sinh)
 
Ngành Phát triển Nông Thôn bao gồm các chuyên ngành:
1. Phát triển nông thôn

2. Quản lý dự án
D620116 140 A (Toán, Lý, Hóa)
A1 (Toán, Lý, Anh)
C (Văn, Sử, Địa)
D (Toán, Văn, Anh)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập23
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm22
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,811
  • Tổng lượt truy cập984,535
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây