6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

Thứ tư - 17/08/2016 22:35
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 311.2013 (Quản lý tài nguyên rừng)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 145        Bắt buộc: 105       Tự chọn: 40
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
1 LNGH24602 Thao tác nghề QLR 2   x  
2 LNGH25203 Thực tế nghề QLR 3   x  
3 LNGH25601 Tiếp cận nghề QLR 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
4 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
5 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
6 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/20 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
10 LNGH21602 Công trình lâm nghiệp 2      
11 LNGH22902 Khuyến lâm 2      
12 LNGH23202 Lâm nghiệp đô thị 2      
13 LNGH23702 Nông lâm kết hợp 2      
14 LNGH24102 Quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp 2      
15 TNMT25404 Trắc địa 4      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/30 tín chỉ)
16 LNGH20402 Bệnh cây rừng 2   x  
17 LNGH20702 Côn trùng rừng 2   x  
18 LNGH21702 Điều tra rừng 2   x  
19 LNGH21802 Động vật rừng 2   x  
20 LNGH22302 Khai thác lâm sản 2   x  
21 LNGH23002 Kỹ thuật lâm sinh 2   x  
22 LNGH23302 Lâm nghiệp xã hội 2   x  
23 LNGH23502 Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp 2   x  
24 LNGH23802 Phòng và chống cháy rừng 2   x  
25 LNGH24002 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 2   x  
26 LNGH24202 Quy hoạch và điều chế rừng 2   x  
27 LNGH25702 Tổ chức và quản lý các loại rừng 2   x  
28 LNGH25902 Trồng rừng đại cương 2   x  
29 LNGH26002 Lâm sản ngoài gỗ 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
30 TNMT22902 Pháp luật và chính sách lâm nghiệp 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 21/21 tín chỉ)
31 KNPT21502 Kinh tế tài nguyên và môi trường 2   x  
32 LNGH20302 Bảo tồn đa dạng sinh học 2   x  
33 LNGH20603 Cây rừng 3   x  
34 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
35 LNGH24302 Sinh thái rừng 2   x  
36 LNGH24902 Thống kê ứng dụng trong lâm nghiệp 2   x  
37 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
38 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
39 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
40 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
41 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
42 CBAN10304 Hóa học 4   x  
43 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
44 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
45 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
46 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
47 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
48 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
49 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
50 LNGH12102 Hình thái và phân loại thực vật 2   x  
51 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
52 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/20 tín chỉ)
53 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
54 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
55 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
56 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
57 LNGH22810 Khóa luận tốt nghiệp QLR 10      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
58 LNGH28806 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp QLR 6      
59 LNGH29302 Đánh giá tác động môi trường Lâm nghiệp 2      
60 LNGH29602 Quản lý rừng bền vững 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập4
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm2
  • Hôm nay1,499
  • Tháng hiện tại23,923
  • Tổng lượt truy cập809,622
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây