DTDHSDHCacchungchi

Khung chương trình đào tạo VHVL ngành Quản lý đất đai

Thứ sáu - 19/08/2016 16:14
1. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
(LAND MANAGEMENT)
2. PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế:
2.1.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu:    
2.1.2. Thời gian đào tạo:    
2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình:    
2.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương:    
2.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:     
  - Kiến thức cơ sở của nhóm ngành và ngành    
  - Kiến thức ngành     
  - Kiến thức bổ trợ     
  - Khối lượng thực tập nghề nghiệp     
  - Khối lượng khóa luận tốt nghiệp     
3. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: 15  
TT Nội dung đvht Số tiết
3,1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 90 1350
3.1.1 Chủ nghĩa M-LN và Tư tưởng HCM 22 330
1 1 Triết học1 3 45
    Triết học2 3 45
2 2 Kinh tế chính trị học 5 75
3 3 CNXH khoa học 4 60
4 4 Lịch sử ĐCS Việt Nam 4 60
5 5 Tư tưởng HCM 3 45
3.1.2 Ngoại ngữ 10 150
6 1 Ngoại ngữ không chuyên 1 3 45
7 2 Ngoại ngữ không chuyên 2 3 45
8 3 Ngoại ngữ không chuyên 3 4 60
3.1.3 Khoa học xã hội và nhân văn 10 150
9 1 Dân số học 2 30
10 2 Pháp luật VN đại cương 3 45
11 3 Xã hội học đại cương 3 45
12 4 Tâm lý học đại cương 2 30
3.1.4 Giáo dục thể chất 5 75
13 1 Giáo dục thể chất 1 3 45
14 2 Giáo dục thể chất 2 2 30
3.1.5 Giáo dục quốc phòng 165 tiết  
3.1.6 Toán, tin học, khoa học tự nhiên, sinh thái  và môi trường 43 645
15 1 Toán cao cấp A1 5 75
16 2 Toán cao cấp A2 4 60
17 3 Xác suất - Thống kê 4 60
18 4 Vật lý đại cương 3 45
19 5 Hóa học 3 45
20 6 Tin học cơ bản (A) 5 75
21 7 Phương pháp tiếp cận khoa học 3 45
22 8 Địa lý kinh tế 4 60
23 9 Nguyên lý kinh tế 6 90
24 10 Thống kê kinh tế 2 30
25 11 Sinh thái và môi trường  3 45
26 12 Lôgic học 2 30
3,2 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 120 1800
3.2.1 Kiến thức cơ sở 35 525
27 1 Thỗ nhưỡng đại cương 6 90
28 2 Đánh giá tác động môi trường 3 45
29 3 Nông nghiệp đại cương 3 45
30 4 Hệ thống nông nghiệp 3 45
31 5 Trắc địa 9 135
32 6 Bản đồ học  4 60
33 7 Trắc địa ảnh và viễn thám 3 45
34 8 Cơ sở dữ liệu 2 30
35 9 Kinh tế đất 2 30
3.2.2 Kiến thức ngành 55 825
36 1 Quy hoạch tổng thể PT KT-XH 3 45
37 2 Đánh giá đất 4 60
38 3 Quản lý nguồn nước 3 45
39 4 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 4 60
40 5 Canh tác học 3 45
41 6 Quy hoạch sử dụng đất 4 60
42 7 Quy hoạch phát triển nông thôn 3 45
43 8 QHSD đất đô thị và khu dân cư nông thôn 3 45
44 9 Bản đồ địa chính 4 60
45 10 Quản lý hành chính về đất đai 3 45
46 11 Đăng ký thống kê đất đai 3 45
47 12 Pháp luật đất đai 3 45
48 13 Thanh tra đất 2 30
49 14 Định giá đất 3 45
50 15 Tin học ứng dụng 4 60
51 16 Hệ thống thông tin đất 4 60
3.2.3 Kiến thức bổ trợ 8 120
52 1 Khí tượng 2 30
53 2 Thị trường bất động sản 2 30
54 3 Xây dựng quản lý dự án 2 30
55 4 Quản lý đất nông nghiệp bền vững 2 30
56 5 Ngoại ngữ chuyên ngành 2 30
- 6 Qui hoạch cảnh quan 2 30
- 7 Thuế nhà đất 2 30
- 8 Hệ thống định vị toàn cầu 2 30
- 9 Kỹ thuật bản đồ số 2 30
3.2.4 Thực tập nghề nghiệp 5 75
57 1 Rèn nghề 2 30
58 2 Thực tập giáo trình 3 45
3.2.5 Khóa luận tốt nghiệp 15 225
4. PHÂN BỔ THỜI GIAN
TT Nội dung Thời gian (tuần) Ghi chú
1 Lên lớp lý thuyết, thực tập, thảo luận 93  
2 Giáo dục quốc phòng 5  
3 Thực tập nghề nghiệp 5  
4 Thi hết môn học 28  
5 Thực tập tốt nghiệp 20  
6 Thi tốt nghiệp 6  
7 Nghỉ hè 32  
8 Nghỉ tết 9  
9 Chính trị, lao động xây dựng trường 2  
10 Dự trữ 8  
  Cộng 208  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập32
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm31
  • Hôm nay3,906
  • Tháng hiện tại89,666
  • Tổng lượt truy cập1,197,869
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây