6

Chương trình đào tạo chuẩn chuyên ngành Quản lý dự án

Thứ tư - 17/08/2016 23:12
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 402.1.2013 (Quản lý dự án)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 143        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 40
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
1 KNPT25502 Thao tác nghề QLDA 2   x  
2 KNPT25603 Thực tế nghề QLDA 3   x  
3 KNPT25701 Tiếp cận nghề QLDA 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
4 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
5 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
6 KNPT24502 Truyền thông phát triển 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 2/8 tín chỉ)
7 LNGH20302 Bảo tồn đa dạng sinh học 2      
8 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
9 TSAN25202 Quản lý tổng hợp đới bờ 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 13/13 tín chỉ)
10 KNPT24904 Dự án phát triển nông nghiệp-nông thôn 4   x  
11 KNPT25003 Dự án quản lý tài nguyên môi trường 3   x  
12 KNPT25103 Đánh giá dự án 3   x  
13 KNPT25203 Đấu thầu dự án 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/18 tín chỉ)
14 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
15 KNPT21502 Kinh tế tài nguyên và môi trường 2      
16 KNPT21702 Lập kế hoạch khuyến nông 2      
17 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
18 KNPT23302 Quản lý tài nguyên môi trường nông thôn 2      
19 KNPT24302 Tổ chức công tác khuyến nông 2      
20 KNPT24402 Tổ chức và thể chế cộng đồng 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 17/17 tín chỉ)
21 KNPT20103 Chiến lược và kế hoạch phát triển 3   x  
22 KNPT20202 Chính sách phát triển nông thôn 2   x  
23 KNPT20302 Công tác xã hội trong phát triển nông thôn 2   x  
24 KNPT20502 Giới và phát triển 2   x  
25 KNPT21803 Nghiên cứu phát triển nông thôn 3   x  
26 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2   x  
27 KNPT23103 Quản lý dự án phát triển 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
28 KNPT20402 Đánh giá nông thôn 2   x  
29 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2   x  
30 KNPT21003 Kinh tế học đại cương 3   x  
31 KNPT21302 Kinh tế nông thôn 2   x  
32 KNPT22402 Phát triển bền vững 2   x  
33 KNPT22502 Phát triển cộng đồng 2   x  
34 KNPT22602 Phát triển nông thôn 2   x  
35 KNPT23802 Thống kê kinh tế - xã hội 2   x  
36 KNPT24702 Xã hội học nông thôn 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 6/6 tín chỉ)
37 KNPT13502 Tâm lý học đại cương 2   x  
38 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
39 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 26/26 tín chỉ)
40 CBAN10304 Hóa học 4   x  
41 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
42 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
43 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
44 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
45 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
46 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
47 LNGH10503 Biến đổi khí hậu đại cương 3   x  
48 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
49 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
50 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
51 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
52 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
53 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
54 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
55 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
56 KNPT25310 Khóa luận tốt nghiệp QLDA 10      
57 KNPT26906 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp QLDA 6      
58 KNPT27002 Hợp tác và liên kết nông dân trong sản xuất kinh doanh 2      
59 KNPT27102 Phương pháp tiếp cận thị trường nông nghiệp, nông thôn 2      

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập37
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm36
  • Hôm nay854
  • Tháng hiện tại49,438
  • Tổng lượt truy cập987,162
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây