Chương trình đào tạo chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

Thứ tư - 17/08/2016 22:14
Chương trình áp dụng từ năm 2013 đến nay
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 0/20 tín chỉ)
1 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
2 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
3 TSAN12402 Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể 2   x  
4 TSAN21002 Đa dạng sinh học và bảo tồn 2   x  
5 TSAN21302 Di truyền và chọn giống thủy sản 2   x  
6 TSAN22202 Hệ thống nuôi trồng thủy sản 2   x  
7 TSAN23702 Mô và phôi học động vật thủy sản 2   x  
8 TSAN23802 Ngư loại học 2   x  
9 TSAN24602 Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản 2   x  
10 TSAN25702 Sinh lý động vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 0/10 tín chỉ)
11 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
12 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
13 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
14 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 0/4 tín chỉ)
15 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
16 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/22 tín chỉ)
17 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
18 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
19 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
20 TNMT22402 Luật và các điều ước quốc tế thủy sản 2      
21 TNMT25702 Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong NTTS 2      
22 TSAN21402 Dịch tễ học thủy sản 2      
23 TSAN21902 Giám sát thông tin môi trường và dịch bệnh thủy sản 2      
24 TSAN25002 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 0/6 tín chỉ)
25 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
26 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
27 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 0/29 tín chỉ)
28 TSAN20302 Bệnh học thủy sản 2   x  
29 TSAN20902 Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản 2   x  
30 TSAN21502 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 2   x  
31 TSAN21602 Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản 2   x  
32 TSAN22802 Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt 2   x  
33 TSAN23002 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển 2   x  
34 TSAN23103 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt 3   x  
35 TSAN23202 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm 2   x  
36 TSAN23302 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác 2   x  
37 TSAN23402 Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển 2   x  
38 TSAN24402 Phương pháp khuyến ngư 2   x  
39 TSAN24802 Quản lý chất lượng nước trong NTTS 2   x  
40 TSAN25502 Sản xuất thức ăn tươi sống 2   x  
41 TSAN27102 Vi sinh vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
42 TSAN25902 Thao tác nghề NTTS 2   x  
43 TSAN26303 Thực tế nghề NTTS 3   x  
44 TSAN26701 Tiếp cận nghề NTTS 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/28 tín chỉ)
45 CBAN10304 Hóa học 4   x  
46 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
47 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
48 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
49 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
50 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
51 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
52 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
53 TSAN11702 Động vật thủy sinh 2   x  
54 TSAN15802 Sinh thái thủy sinh vật 2   x  
55 TSAN16602 Thực vật thủy sinh 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
56 TSAN22610 Khóa luận tốt nghiệp NTTS 10      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
57 TSAN27206 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp NTTS 6      
58 TSAN27302 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành NTTS 2      
59 TSAN27402 Tổng hợp kiến thức chuyên ngành NTTS 2      
 Từ khóa: chương trình, áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay764
  • Tháng hiện tại58,065
  • Tổng lượt truy cập1,618,377
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây