Chương trình đào tạo chuẩn ngành Nông học

Thứ tư - 17/08/2016 22:33
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 309.2013 (Nông học)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 142        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 38
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 31/31 tín chỉ)
1 CNTY20702 Chăn nuôi đại cương 2   x  
2 CNTY23403 Thú y cơ bản 3   x  
3 LNGH23102 Lâm nghiệp đại cương 2   x  
4 NHOC20402 Canh tác học 2   x  
5 NHOC20804 Cây trồng 4   x  
6 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2   x  
7 NHOC21802 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2   x  
8 NHOC22602 Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan 2   x  
9 NHOC23702 Kỹ thuật trồng cây ăn quả 2   x  
10 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2   x  
11 NHOC24402 Phân bón 2   x  
12 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
13 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
14 TSAN24002 Nuôi trồng thủy sản đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
15 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
16 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
17 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
18 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
19 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
20 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
21 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
22 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
23 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2      
24 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
25 LNGH23702 Nông lâm kết hợp 2      
26 NHOC21602 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật 2      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 NHOC23802 Kỹ thuật trồng cây không đất 2      
28 NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2      
29 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
30 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
31 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
32 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
33 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
34 NHOC20102 Bệnh cây 2   x  
35 NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2   x  
36 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
37 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
38 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
39 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
40 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
41 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
42 NHOC26102 Thao tác nghề NH 2   x  
43 NHOC26803 Thực tế nghề NH 3   x  
44 NHOC27301 Tiệp cận nghề NH 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28tín chỉ)
45 CBAN10304 Hóa học 4   x  
46 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
47 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
48 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
49 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
50 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
51 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
52 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
53 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
54 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
55 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
56 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
57 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
58 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
59 NHOC23210 Khóa luận tốt nghiệp NH 10      
60 NHOC28006 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp NH 6      
61 NHOC28202 Công nghệ trồng cây có mái che 2      
62 NHOC28402 Trang trại tổng hợp   2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập16
  • Hôm nay753
  • Tháng hiện tại58,054
  • Tổng lượt truy cập1,618,366
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây