Chương trình đào tạo chuẩn chuyên ngành Địa chính và quản lý đô thị

Thứ tư - 17/08/2016 22:49
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 401.2.2013 (Địa chính và quản lý đô thị)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 113       Tự chọn: 28
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
1 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
2 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
3 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
4 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
5 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
6 KNPT11102 Kinh tế lượng 2   x  
7 KNPT11904 Nguyên lý kinh tế 4   x  
8 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
9 TNMT10202 Bản đồ học 2   x  
10 TNMT11002 Địa lý kinh tế 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
11 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
12 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
13 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
14 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
15 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
16 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 10/10 tín chỉ)
17 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2   x  
18 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2   x  
19 KNPT26502 Quản trị doanh nghiệp nhỏ và trang trại 2   x  
20 TNMT22002 Kinh tế đất 2   x  
21 TNMT26702 Kiến trúc nhà ở 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
22 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
23 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
24 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
25 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
26 TNMT20102 Bản đồ địa chính 2   x  
27 TNMT21302 Hệ thống định vị toàn cầu 2   x  
28 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
29 TNMT25404 Trắc địa 4   x  
30 TNMT25502 Trắc địa ảnh và viễn thám 2   x  
31 TNMT25602 Trắc địa thực hành 2   x  
32 TNMT25802 Pháp luật đất đai 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 17/17 tín chỉ)
33 TNMT20502 Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản 2   x  
34 TNMT23103 Quản lý hành chính về đất đai 3   x  
35 TNMT23403 Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn 3   x  
36 TNMT23604 Quy hoạch sử dụng đất 4   x  
37 TNMT24402 Thị trường bất động sản 2   x  
38 TNMT25203 Tin học chuyên ngành quản lý đất đai 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 8/8 tín chỉ)
39 TNMT20702 Đánh giá tác động môi trường 2      
40 TNMT23202 Quản lý nguồn nước 2      
41 TNMT23704 Quy hoạch tổng thể 4      
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
42 TNMT24302 Thao tác nghề QLĐ 2   x  
43 TNMT25101 Tiếp cận nghề QLĐ 1   x  
44 TNMT27703 Thực tế nghề Địa chính và QLĐT 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 13/13 tín chỉ)
45 TNMT26202 Định giá bất động sản 2   x  
46 TNMT26602 Kiến trúc cảnh quan đô thị 2   x  
47 TNMT26802 Luật quy hoạch đô thị 2   x  
48 TNMT27203 Quản lý hành chính đô thị 3   x  
49 TNMT27302 Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp 2   x  
50 TNMT27402 Quản lý xây dựng đô thị 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
51 TNMT26310 Khóa luận tốt nghiệp ĐC-QLĐT 10      
52 TNMT28806 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp ĐC-QLĐT 6      
53 TNMT29102 Bồi thường giải phóng mặt bằng 2      
54 TNMT29202 Thanh tra đất đai 2      

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập7
  • Hôm nay7,594
  • Tháng hiện tại206,468
  • Tổng lượt truy cập2,430,337
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây