DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Lâm nghiệp

Thứ năm - 18/08/2016 09:24
Áp dụng từ năm 2013
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 305.2013 (Lâm nghiệp)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 149        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 45
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/31 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
10 LNGH20302 Bảo tồn đa dạng sinh học 2      
11 LNGH23302 Lâm nghiệp xã hội 2      
12 LNGH23502 Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp 2      
13 LNGH24002 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 2      
14 LNGH24102 Quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp 2      
15 LNGH25702 Tổ chức và quản lý các loại rừng 2      
16 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3      
17 TNMT25404 Trắc địa 4      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
18 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
19 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
20 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 31/62 tín chỉ)
21 LNGH20802 Công cụ và máy lâm nghiệp 2   x  
22 LNGH21602 Công trình lâm nghiệp 2   x  
23 LNGH21702 Điều tra rừng 2   x  
24 LNGH21802 Động vật rừng 2   x  
25 LNGH22302 Khai thác lâm sản 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 LNGH22902 Khuyến lâm 2   x  
27 LNGH23002 Kỹ thuật lâm sinh 2   x  
28 LNGH23202 Lâm nghiệp đô thị 2   x  
29 LNGH23702 Nông lâm kết hợp 2   x  
30 LNGH23802 Phòng và chống cháy rừng 2   x  
31 LNGH23902 Quản lý sinh vật hại rừng 2   x  
32 LNGH24202 Quy hoạch và điều chế rừng 2   x  
33 LNGH25803 Trồng rừng 3   x  
34 LNGH26002 Lâm sản ngoài gỗ 2   x  
35 TNMT22902 Pháp luật và chính sách lâm nghiệp 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/38 tín chỉ)
36 LNGH22002 Giống cây rừng 2   x  
37 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
38 LNGH22502 Khoa học gỗ 2   x  
39 LNGH24302 Sinh thái rừng 2   x  
40 LNGH24902 Thống kê ứng dụng trong lâm nghiệp 2   x  
41 LNGH25302 Thực vật rừng 2   x  
42 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
43 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
44 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
45 LNGH24502 Thao tác nghề LN 2   x  
46 LNGH25103 Thực tế nghề LN 3   x  
47 LNGH25501 Tiếp cận nghề LN 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/56 tín chỉ)
48 CBAN10304 Hóa học 4   x  
49 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
50 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
51 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
52 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
53 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
54 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
55 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
56 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
57 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
58 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
59 LNGH22710 Khóa luận tốt nghiệp LN 10      
60 LNGH28706 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp LN 6      
61 LNGH29202 Công nghệ sinh học trong chọn tạo giống trồng rừng 2      
62 LNGH29802 Trồng rừng phòng hộ 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay2,903
  • Tháng hiện tại74,862
  • Tổng lượt truy cập1,183,065
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây