6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Lâm nghiệp đô thị

Thứ tư - 17/08/2016 22:35
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 315 (Lâm nghiệp đô thị)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 147        Bắt buộc: 137       Tự chọn: 10
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
7 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
8 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
9 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 12/12 tín chỉ)
10 LNGH26102 Cây cảnh non bộ 2   x  
11 LNGH26302 Đồ án thiết kế vườn - công viên 2   x  
12 LNGH26502 Kỹ thuật gây trồng hoa lan 2   x  
13 LNGH26802 Kỹ thuật trồng và duy trì thảm cỏ 2   x  
14 LNGH27302 Rừng và môi trường 2   x  
15 NHOC27602 Kỹ thuật trồng cây trong nội thất 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 28/28 tín chỉ)
16 CKCN29503 Nguyên lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình 2   x  
17 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
18 LNGH26402 Kỹ thuật chọn, tạo và nhân giống cây đô thị 2   x  
19 LNGH26603 Kỹ thuật trồng cây gỗ đô thị 3   x  
20 LNGH27002 Quy hoạch cảnh quan đô thị 2   x  
21 LNGH27102 Quy hoạch du lịch sinh thái 2   x  
22 LNGH27203 Quy hoạch không gian xanh đô thị 3   x  
23 LNGH27403 Sâu bệnh hại cây đô thị 3   x  
24 LNGH27603 Thiết kế cảnh quan cây xanh 3   x  
25 LNGH28202 Vườn ươm cây đô thị 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 NHOC23402 Kỹ thuật hoa viên 2   x  
27 TNMT22902 Pháp luật và chính sách lâm nghiệp 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (chọn 15/15 tín chỉ)
28 CKCN27102 Sức bền vật liệu đại cương 2   x  
29 LNGH20302 Bảo tồn đa dạng sinh học 2   x  
30 LNGH26702 Kỹ thuật trồng hoa thảo đô thị 2   x  
31 LNGH27802 Trắc địa lâm nghiệp 2   x  
32 LNGH27902 Ứng dụng 3ds.Max và Photoshop trong thiết kế cảnh quan 2   x  
33 LNGH28102 Vật liệu cảnh quan 2   x  
34 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc (chọn 16/16 tín chỉ)
35 LNGH26202 Đánh giá tác động môi trường trong quy hoạch cảnh quan 2   x  
36 LNGH26902 Nhập môn kiến trúc cảnh quan 2   x  
37 LNGH27502 Sinh thái cảnh quan 2   x  
38 LNGH27702 Thực vật đô thị 2   x  
39 LNGH28003 Ứng dụng Autocad trong thiết kế cảnh quan 3   x  
40 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
41 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp (chọn 10/10 tín chỉ)
42 LNGH28610 Khóa luận tốt nghiệp LNĐT 10   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 30/30 tín chỉ)
43 CBAN10304 Hóa học 4   x  
44 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
45 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
46 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
47 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
48 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
49 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
50 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
51 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
52 CKCN13202 Hình họa 2   x  
53 LNGH24902 Thống kê ứng dụng trong lâm nghiệp 2   x  
54 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
55 LNGH28301 Tiếp cận nghề LNĐT 1   x  
56 LNGH28402 Thao tác nghề LNĐT 2   x  
57 LNGH28503 Thực tế nghề LNĐT 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
58 LNGH28906 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp LNĐT 6      
59 LNGH29402 Đô thị sinh thái 2      
60 LNGH29702 Quy hoạch, thiết kế và quản lý cây xanh đường phố 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập16
  • Hôm nay1,515
  • Tháng hiện tại86,960
  • Tổng lượt truy cập490,031
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây