6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Khuyến nông

Thứ tư - 17/08/2016 22:19
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 310.2013 (Khuyến nông)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Trang 1/3
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
1 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 2      
2 KNPT20302 Công tác xã hội trong phát triển nông thôn 2      
3 KNPT20502 Giới và phát triển 2      
4 KNPT21502 Kinh tế tài nguyên và môi trường 2      
5 KNPT22102 Phân tích chuổi giá trị nông sản 2      
6 KNPT23302 Quản lý tài nguyên môi trường nông thôn 2      
7 KNPT23402 Tài chính vi mô 2      
8 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
9 TNMT23502 Quy hoạch phát triển nông thôn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/38 tín chỉ)
10 CNTY20702 Chăn nuôi đại cương 2   x  
11 KNPT20402 Đánh giá nông thôn 2   x  
12 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2   x  
13 KNPT22502 Phát triển cộng đồng 2   x  
14 KNPT22803 Phương pháp đào tạo cho người lớn tuổi 3   x  
15 KNPT24702 Xã hội học nông thôn 2   x  
16 NHOC24102 Làm vườn đại cương 2   x  
17 NHOC27402 Trồng trọt đại cương 2   x  
18 TSAN24002 Nuôi trồng thủy sản đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/20 tín chỉ)
19 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
20 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
21 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
22 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 6/12 tín chỉ)
23 KNPT13502 Tâm lý học đại cương 2   x  
24 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
25 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/60 tín chỉ)

 

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 310.2013 (Khuyến nông)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Trang 2/3
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 KNPT20202 Chính sách phát triển nông thôn 2   x  
27 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2   x  
28 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2   x  
29 KNPT21702 Lập kế hoạch khuyến nông 2   x  
30 KNPT21803 Nghiên cứu phát triển nông thôn 3   x  
31 KNPT22202 Phân tích sinh kế 2   x  
32 KNPT22703 Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn 3   x  
33 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2   x  
34 KNPT23103 Quản lý dự án phát triển 3   x  
35 KNPT23202 Quản lý nông trại 2   x  
36 KNPT23802 Thống kê kinh tế - xã hội 2   x  
37 KNPT24302 Tổ chức công tác khuyến nông 2   x  
38 LNGH21903 Giảm nhẹ và thích ứng với biến đổi khí hậu 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/12 tín chỉ)
39 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
40 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
41 KNPT24502 Truyền thông phát triển 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
42 KNPT23602 Thao tác nghề KN 2   x  
43 KNPT23903 Thực tế nghề KN 3   x  
44 KNPT24101 Tiếp cận nghề KN 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 26/52 tín chỉ)
45 CBAN10304 Hóa học 4   x  
46 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
47 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
48 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
49 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
50 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
51 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
52 LNGH10503 Biến đổi khí hậu đại cương 3   x  
53 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
54 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
55 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
56 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)

 

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 310.2013 (Khuyến nông)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Trang 3/3
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
57 KNPT20710 Khóa luận tốt nghiệp KN 10      
58 KNPT26606 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp KN 6      
59 KNPT27102 Phương pháp tiếp cận thị trường nông nghiệp, nông thôn 2      
60 KNPT27202 Tổ chức sự kiện truyền thông nông thôn 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập10
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm9
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,796
  • Tổng lượt truy cập984,520
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây