6

Chương trình đào tạo chuẩn chuyên ngành Tư vấn và dịch vụ phát triển

Thứ tư - 17/08/2016 22:24
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
1 KNPT26203 Thực tế nghề TV&DVPT 3   x  
2 KNPT26301 Tiếp cận nghề TV&DVPT 1   x  
3 KNPT26402 Thao tác nghề TV-DVPT 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
4 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
5 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
6 KNPT24502 Truyền thông phát triển 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) (chọn 2/8 tín chỉ)
7 KNPT20202 Chính sách phát triển nông thôn 2      
8 KNPT23802 Thống kê kinh tế - xã hội 2      
9 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/18 tín chỉ)
10 KNPT20302 Công tác xã hội trong phát triển nông thôn 2      
11 KNPT20502 Giới và phát triển 2      
12 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
13 KNPT22102 Phân tích chuổi giá trị nông sản 2      
14 KNPT22202 Phân tích sinh kế 2      
15 KNPT23302 Quản lý tài nguyên môi trường nông thôn 2      
16 KNPT23402 Tài chính vi mô 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 11/11 tín chỉ)
17 KNPT25803 Tư vấn phát triển nông nghiệp 3   x  
18 KNPT25902 Tư vấn phát triển sản xuất kinh doanh nông hộ 2   x  
19 KNPT26003 Tư vấn tiếp cận thị trường nông sản 3   x  
20 KNPT26103 Tư vấn xây dựng HTX và tổ nhóm sản xuất kinh doanh 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 19/19 tín chỉ)
21 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2   x  
22 KNPT21702 Lập kế hoạch khuyến nông 2   x  
23 KNPT21803 Nghiên cứu phát triển nông thôn 3   x  
24 KNPT22703 Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn 3   x  
25 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2   x  
26 KNPT23103 Quản lý dự án phát triển 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 KNPT23202 Quản lý nông trại 2   x  
28 KNPT24302 Tổ chức công tác khuyến nông 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
29 CNTY20702 Chăn nuôi đại cương 2   x  
30 KNPT20402 Đánh giá nông thôn 2   x  
31 KNPT20602 Hệ thống nông nghiệp 2   x  
32 KNPT22502 Phát triển cộng đồng 2   x  
33 KNPT22803 Phương pháp đào tạo cho người lớn tuổi 3   x  
34 KNPT24702 Xã hội học nông thôn 2   x  
35 NHOC24102 Làm vườn đại cương 2   x  
36 NHOC27402 Trồng trọt đại cương 2   x  
37 TSAN24002 Nuôi trồng thủy sản đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 6/6 tín chỉ)
38 KNPT13502 Tâm lý học đại cương 2   x  
39 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
40 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 26/26 tín chỉ)
41 CBAN10304 Hóa học 4   x  
42 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
43 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
44 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
45 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
46 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
47 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
48 LNGH10503 Biến đổi khí hậu đại cương 3   x  
49 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
50 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
51 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
52 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
53 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
54 KNPT25410 Khóa luận tốt nghiệp TV-DVPT 10      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
55 KNPT26706 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp TV-DVPT 6      
56 KNPT27102 Phương pháp tiếp cận thị trường nông nghiệp, nông thôn 2      
57 KNPT27202 Tổ chức sự kiện truyền thông nông thôn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
58 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
59 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
60 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập19
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm18
  • Hôm nay1,425
  • Tháng hiện tại28,174
  • Tổng lượt truy cập813,873
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây