Chương trình đào tạo chuẩn chuyên ngành Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng

Thứ tư - 17/08/2016 22:43
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 301.1.2013 (Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 147        Bắt buộc: 127       Tự chọn: 20
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
1 NHOC25902 Thao tác nghề CNSXG 2   x  
2 NHOC26603 Thực tế nghề CNSXG 3   x  
3 NHOC27101 Tiếp cận nghề CNSXG 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
4 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
5 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
6 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 24/24 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2   x  
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2   x  
9 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2   x  
10 KNPT23202 Quản lý nông trại 2   x  
11 NHOC21102 Chọn và tạo giống rau hoa quả 2   x  
12 NHOC23502 Kỹ thuật nhân giống rau hoa quả và quản lý vườn ươm 2   x  
13 NHOC23802 Kỹ thuật trồng cây không đất 2   x  
14 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2   x  
15 NHOC24802 Phương pháp tưới tiêu 2   x  
16 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
17 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
18 NHOC25602 Sức khỏe hạt giống 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) (chọn 10/10 tín chỉ)
19 NHOC21002 Chọn tạo giống cây trồng chuyên khoa 2   x  
20 NHOC21602 Công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật 2   x  
21 NHOC21702 Công nghệ sản xuất giống cây trồng 2   x  
22 NHOC21802 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2   x  
23 NHOC22702 Khảo nghiệm và kiểm định giống cây trồng 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 20/20 tín chỉ)
24 NHOC20402 Canh tác học 2   x  
25 NHOC20502 Cây ăn quả 2   x  
26 NHOC20604 Cây công nghiệp 4   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 NHOC20704 Cây lương thực 4   x  
28 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2   x  
29 NHOC21202 Cỏ dại 2   x  
30 NHOC22602 Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan 2   x  
31 NHOC24402 Phân bón 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
32 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
33 NHOC20102 Bệnh cây 2   x  
34 NHOC21502 Côn trùng nông nghiệp 2   x  
35 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
36 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
37 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
38 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
39 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
40 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
41 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
42 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28tín chỉ)
43 CBAN10304 Hóa học 4   x  
44 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
45 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
46 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
47 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
48 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
49 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
50 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
51 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
52 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
53 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
54 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
55 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
56 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
57 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
58 NHOC23010 Khóa luận tốt nghiệp CNSXG 10      
59 NHOC27806 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNSXG 6      
60 NHOC28402 Trang trại tổng hợp   2      
61 NHOC28502 Ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt 2      
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
62 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
63 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
64 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập53
  • Hôm nay7,594
  • Tháng hiện tại206,452
  • Tổng lượt truy cập2,430,321
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây