Chương trình đào tạo chuẩn ngành Công thôn

Thứ tư - 17/08/2016 21:56
Áp dụng từ năm 2013
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 101.2013 (Công thôn)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 140        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 37
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/6 tín chỉ)
5 CKCN20502 Cấp thoát nước công trình 2      
6 CKCN24202 Kiểm định công trình 2      
7 CKCN24402 Kinh tế xây dựng 2      
8 CKCN25302 Máy nông nghiệp 2      
9 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
10 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
11 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
12 TNMT23403 Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn 3      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/30 tín chỉ)
13 CKCN20603 Cơ học đất và nền móng công trình 3   x  
14 CKCN22902 Động cơ đốt trong 2   x  
15 CKCN23002 Dự toán xây dựng 2   x  
16 CKCN23603 Kết cấu bê tông cốt thép 3   x  
17 CKCN23702 Kết cấu nhà thép 2   x  
18 CKCN24303 Kiến trúc dân dụng 3   x  
19 CKCN24802 Kỹ thuật đồ họa 2   x  
20 CKCN25003 Kỹ thuật thi công và quản lý công trình 3   x  
21 CKCN25602 Máy xây dựng 2   x  
22 CKCN26003 Ôtô máy kéo và năng lượng mới 3   x  
23 CKCN27603 Thiết kế cầu đường 3   x  
24 TNMT25302 Trắc đạc công trình 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 20/20 tín chỉ)
25 CKCN20703 Cơ học kết cấu 3   x  
26 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
28 CKCN26903 Sử dụng và cung cấp điện 3   x  
29 CKCN27004 Sức bền vật liệu 4   x  
30 CKCN28403 Thủy lực và công trình thủy lợi 3   x  
31 CKCN29002 Vật liệu xây dựng 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
32 CKCN27502 Thao tác nghề CT 2   x  
33 CKCN28303 Thực tế nghề CT 3   x  
34 CKCN28801 Tiếp cận nghề CT 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
35 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
36 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
37 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
38 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
39 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 27/27 tín chỉ)
40 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
41 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
42 CBAN11203 Toán cao cấp A1 3   x  
43 CBAN11304 Toán cao cấp A2 4   x  
44 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
45 CBAN11604 Vật lý ứng dụng 4   x  
46 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
47 CKCN13202 Hình họa 2   x  
48 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
49 CKCN21012 Công nghệ thi công tổng hợp 2      
50 CKCN21032 Đồ án bê tông cốt thép tổng hợp 2      
51 CKCN24110 Khóa luận tốt nghiệp CT 10      
52 CKCN29906 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CT 6      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập16
  • Hôm nay1,045
  • Tháng hiện tại57,095
  • Tổng lượt truy cập1,617,407
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây