Chương trình đào tạo chuẩn Công nghệ thực phẩm

Thứ tư - 17/08/2016 22:13
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 103.2013 (Công nghệ thực phẩm)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 168        Bắt buộc: 134       Tự chọn: 34
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 31/31 tín chỉ)
1 CKCN20102 An toàn thực phẩm 2   x  
2 CKCN20902 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 2   x  
3 CKCN22602 Dinh dưỡng học 2   x  
4 CKCN23402 Hóa học thực phẩm 2   x  
5 CKCN23502 Hóa sinh thực phẩm 2   x  
6 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
7 CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 3   x  
8 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 2   x  
9 CKCN26302 Quá trình và thiết bị chuyển khối trong CNTP 2   x  
10 CKCN26402 Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 2   x  
11 CKCN26602 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 2   x  
12 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 2   x  
13 CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm 2   x  
14 CKCN29102 Vật lý học thực phẩm 2   x  
15 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 43/43 tín chỉ)
16 CKCN20202 Bao gói thực phẩm 2   x  
17 CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 2   x  
18 CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía - bánh kẹo 3   x  
19 CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 2   x  
20 CKCN21402 Công nghệ chế biến rau quả 2   x  
21 CKCN21502 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản 2   x  
22 CKCN21602 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2   x  
23 CKCN21702 Công nghệ chế biến thịt, trứng 2   x  
24 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 2   x  
25 CKCN22002 Công nghệ enzyme 2   x  
26 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 2   x  
27 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 2   x  
28 CKCN22402 Đánh giá cảm quan thực phẩm 2   x  
29 CKCN22702 Đồ án công nghệ 2   x  
30 CKCN22803 Đồ án thiết bị 3   x  
31 CKCN26102 Phân tích thực phẩm 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
32 CKCN26202 Phụ gia thực phẩm 2   x  
33 CKCN26503 Quá trình và thiết bị sinh học trong CNTP 3   x  
34 CKCN27802 Thiết kế nhà máy thực phẩm 2   x  
35 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/20 tín chỉ)
36 CKCN20302 Bảo quản nông sản, thực phẩm 2      
37 CKCN21302 Công nghệ chế biến nông sản 2      
38 CKCN21802 Công nghệ chế biến thực phẩm 2      
39 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 2      
40 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
41 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
42 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 8/8 tín chỉ)
43 CKCN27402 Thao tác nghề CNTP 2   x  
44 CKCN28204 Thực tế nghề CNTP 4   x  
45 CKCN28702 Tiếp cận nghề CNTP 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
46 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
47 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
48 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
49 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
50 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
51 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
52 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
53 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
54 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 32/32 tín chỉ)
55 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
56 CBAN10402 Hóa hữu cơ 2   x  
57 CBAN10502 Hóa lý 2   x  
58 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
59 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
60 CBAN11203 Toán cao cấp A1 3   x  
61 CBAN11304 Toán cao cấp A2 4   x  
62 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
63 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
64 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 3   x  
65 CKCN19303 Vi sinh thực phẩm 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
66 CKCN21052 Marketing nông sản và thực phẩm 2      
67 CKCN21102 Công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm 2      
68 CKCN24010 Khóa luận tốt nghiệp CNTP 10      
69 CKCN29706 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNTP 6      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay6,102
  • Tháng hiện tại84,940
  • Tổng lượt truy cập2,664,328
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây