Chương trình đào tạo chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

Thứ tư - 17/08/2016 22:20
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 303.2013 (Công nghệ sau thu hoạch)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 18/18 tín chỉ)
1 CKCN20102 An toàn thực phẩm 2   x  
2 CKCN22602 Dinh dưỡng học 2   x  
3 CKCN23402 Hóa học thực phẩm 2   x  
4 CKCN23502 Hóa sinh thực phẩm 2   x  
5 CKCN25102 Kỹ thuật thực phẩm 2   x  
6 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 2   x  
7 CKCN29102 Vật lý học thực phẩm 2   x  
8 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
9 NHOC25402 Sinh vật hại nông sản thực phẩm 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 31/31 tín chỉ)
10 CKCN20202 Bao gói thực phẩm 2   x  
11 CKCN20302 Bảo quản nông sản, thực phẩm 2   x  
12 CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 2   x  
13 CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía - bánh kẹo 3   x  
14 CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 2   x  
15 CKCN21302 Công nghệ chế biến nông sản 2   x  
16 CKCN21502 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản 2   x  
17 CKCN21802 Công nghệ chế biến thực phẩm 2   x  
18 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 2   x  
19 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 2   x  
20 CKCN22402 Đánh giá cảm quan thực phẩm 2   x  
21 CKCN22702 Đồ án công nghệ 2   x  
22 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
23 CKCN26102 Phân tích thực phẩm 2   x  
24 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
25 CKCN21602 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2      
26 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 2      
27 CKCN22002 Công nghệ enzyme 2      
28 CKCN26202 Phụ gia thực phẩm 2      
29 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 2      
30 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 2      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
31 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
32 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
33 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
34 CKCN27302 Thao tác nghề CNSTH 2   x  
35 CKCN28103 Thực tế nghề CNSTH 3   x  
36 CKCN28601 Tiếp cận nghề CNSTH 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 1010 tín chỉ)
37 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
38 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
39 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
40 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
41 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
42 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
43 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
44 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
45 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
46 CBAN10304 Hóa học 4   x  
47 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
48 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
49 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
50 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
51 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
52 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
53 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
54 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 3   x  
55 CKCN19303 Vi sinh thực phẩm 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
56 CKCN21042 Đồ án thiết bị công nghệ sau thu hoạch 2      
57 CKCN21052 Marketing nông sản và thực phẩm 2      
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi c
58 CKCN23910 Khóa luận tốt nghiệp CNSTH 10      
59 CKCN29606 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNSTH 6      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập104
  • Hôm nay7,338
  • Tháng hiện tại141,180
  • Tổng lượt truy cập1,783,487
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây