6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Thứ tư - 17/08/2016 22:10
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 102.2013 (Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 121       Tự chọn: 20
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 30/30 tín chỉ)
1 CKCN20403 Các thiết bị cơ bản trong chế biến thực phẩm 3   x  
2 CKCN22302 Công nghệ và thiết bị sấy 2   x  
3 CKCN22503 Điện tử và kỹ thuật số 3   x  
4 CKCN22902 Động cơ đốt trong 2   x  
5 CKCN24702 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 2   x  
6 CKCN24903 Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa máy 3   x  
7 CKCN25202 Kỹ thuật và thiết bị lạnh 2   x  
8 CKCN25302 Máy nông nghiệp 2   x  
9 CKCN25503 Máy và thiết bị thủy lực 3   x  
10 CKCN26003 Ôtô máy kéo và năng lượng mới 3   x  
11 CKCN27702 Thiết kế nhà máy 2   x  
12 CKCN28903 Vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 20/20 tín chỉ)
13 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 3   x  
14 CKCN23102 Dung sai kỹ thuật đo lường 2   x  
15 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
16 CKCN25704 Nguyên lý chi tiết máy 4   x  
17 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 2   x  
18 CKCN26903 Sử dụng và cung cấp điện 3   x  
19 CKCN27004 Sức bền vật liệu 4   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn24/24 tín chỉ)
20 CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 3   x  
21 CKCN25602 Máy xây dựng 2   x  
22 CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm 2   x  
23 CKCN27802 Thiết kế nhà máy thực phẩm 2   x  
24 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2   x  
25 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2   x  
26 KNPT23202 Quản lý nông trại 2   x  
27 LNGH23403 Máy và thiết bị chế biến lâm sản 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
28 CKCN27202 Thao tác nghề CNKTCK 2   x  
29 CKCN28003 Thực tế nghề CNKTCK 3   x  
30 CKCN28501 Tiếp cận nghề CNKTCK 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
31 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
32 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
33 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
34 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
35 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
36 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
37 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
38 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
39 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 34/34 tín chỉ)
40 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
41 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
42 CBAN11203 Toán cao cấp A1 3   x  
43 CBAN11304 Toán cao cấp A2 4   x  
44 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
45 CBAN11604 Vật lý ứng dụng 4   x  
46 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
47 CKCN13202 Hình họa 2   x  
48 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
49 CKCN21022 Công nghệ thiết kế, sản xuất với sự trợ giúp của máy vi tính (Công nghệ CAD/CAM) 2      
50 CKCN21062 Ứng dụng tin học trong thiết kế cơ khí 2      
51 CKCN23810 Khóa luận tốt nghiệp CNKTCK 10      
52 CKCN29806 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNKTCK 6      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập17
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,803
  • Tổng lượt truy cập984,527
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây