6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Công nghệ chế biến lâm sản

Thứ tư - 17/08/2016 22:28
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 312.2013 (Công nghệ chế biến lâm sản)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 143        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 39
Trang 1/2
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 22/44 tín chỉ)
1 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 2   x  
2 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 3   x  
3 CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 3   x  
4 CKCN25402 Máy thủy lực 2   x  
5 CKCN25803 Nguyên lý và chi tiết máy 3   x  
6 CKCN27102 Sức bền vật liệu đại cương 2   x  
7 LNGH22502 Khoa học gỗ 2   x  
8 LNGH23403 Máy và thiết bị chế biến lâm sản 3   x  
9 LNGH23602 Nguyên lý cắt gọt gỗ 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/20 tín chỉ)
10 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
11 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
12 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
13 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/8 tín chỉ)
14 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
15 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/25 tín chỉ)
16 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
17 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
18 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
19 LNGH22302 Khai thác lâm sản 2      
20 LNGH23102 Lâm nghiệp đại cương 2      
21 LNGH24302 Sinh thái rừng 2      
22 LNGH25302 Thực vật rừng 2      
23 LNGH25803 Trồng rừng 3      
24 TNMT22902 Pháp luật và chính sách lâm nghiệp 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/12 tín chỉ)
25 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
26 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  

 

Chương Trình Đào Tạo Chuẩn
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 312.2013 (Công nghệ chế biến lâm sản)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 143        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 39
Trang 2/2
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 29/58 tín chỉ)
28 LNGH20102 Bảo quản gỗ 2   x  
29 LNGH20203 Bảo quản và chế biến lâm sản ngoài gỗ 3   x  
30 LNGH20902 Công nghệ hóa lâm sản 2   x  
31 LNGH21003 Công nghệ mộc 3   x  
32 LNGH21102 Công nghệ sản xuất bột giấy 2   x  
33 LNGH21203 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo 3   x  
34 LNGH21302 Công nghệ sấy gỗ 2   x  
35 LNGH21402 Công nghệ trang sức vật liệu gỗ 2   x  
36 LNGH21503 Công nghệ xẻ 3   x  
37 LNGH22202 Keo dán gỗ 2   x  
38 LNGH24703 Thiết kế sản phẩm mộc và trang trí nội thất 3   x  
39 LNGH24802 Thiết kế xưởng chế biến lâm sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
40 LNGH24402 Thao tác nghề CNCBLS 2   x  
41 LNGH25003 Thực tế nghề CNCBLS 3   x  
42 LNGH25401 Tiếp cận nghề CNCBLS 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/27 tín chỉ)
43 CBAN10204 Hóa đại cương 4   x  
44 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
45 CBAN11203 Toán cao cấp A1 3   x  
46 CBAN11304 Toán cao cấp A2 4   x  
47 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
48 CBAN11604 Vật lý ứng dụng 4   x  
49 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
50 CKCN13202 Hình họa 2   x  
51 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
52 LNGH22610 Khóa luận tốt nghiệp CNCBLS 10      
53 LNGH29006 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CNCBLS 6      
54 LNGH29102 Cải thiện giống theo hướng lấy gỗ phục vụ chế biến lâm sản 2      
55 LNGH29502 Giám định gỗ và kiểm tra chất lượng sản phẩm 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập52
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm51
  • Hôm nay1,124
  • Tháng hiện tại25,473
  • Tổng lượt truy cập811,172
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây