[Thông tin tuyển sinh 2018] - Chương trình đào tạo chuẩn ngành Chăn nuôi

Thứ tư - 17/08/2016 22:26
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 306.2013 (Chăn nuôi)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 144        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 40
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/26 tín chỉ)
1 CKCN20102 An toàn thực phẩm 2      
2 CNTY20103 Bệnh chung giữa người và động vật 3      
3 CNTY20202 Bệnh dinh dưỡng 2      
4 CNTY21302 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi - thú y 2      
5 CNTY21503 Dịch tễ học thú y 3      
6 CNTY23302 Thụ tinh nhân tạo 2      
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 31/31 tín chỉ)
10 CNTY20503 Bệnh truyền nhiễm thú y 3   x  
11 CNTY20802 Chăn nuôi dê cừu 2   x  
12 CNTY20903 Chăn nuôi gia cầm 3   x  
13 CNTY21003 Chăn nuôi lợn 3   x  
14 CNTY21103 Chăn nuôi trâu bò 3   x  
15 CNTY21203 Chọn và nhân giống vật nuôi 3   x  
16 CNTY22503 Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y 3   x  
17 CNTY22802 Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi - thú y 2   x  
18 CNTY23403 Thú y cơ bản 3   x  
19 CNTY23502 Thức ăn chăn nuôi 2   x  
20 CNTY24102 Vệ sinh thú y 2   x  
21 CNTY24202 Vi sinh vật chăn nuôi 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 19/19 tín chỉ)
22 CNTY21403 Di truyền động vật 3   x  
23 CNTY21603 Dinh dưỡng vật nuôi 3   x  
24 CNTY22003 Giải phẫu động vật 3   x  
25 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
26 CNTY23004 Sinh lý động vật 4   x  
27 CNTY24002 Tổ chức và phôi thai học 2   x  
28 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
29 CNTY23102 Thao tác nghề CN 2   x  
30 CNTY23603 Thực tế nghề CN 3   x  
31 CNTY23801 Tiếp cận nghề CN 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
32 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
33 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
34 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
35 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
36 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
37 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
38 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
39 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
40 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
41 CBAN10102 Động vật học 2   x  
42 CBAN10304 Hóa học 4   x  
43 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
44 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
45 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
46 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
47 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
48 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
49 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
50 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
51 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
52 CNTY22210 Khóa luận tốt nghiệp CN 10      
53 CNTY24506 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp CN 6      
54 CNTY24702 Quản lý dịch bệnh trang trại chăn nuôi 2      
55 CNTY24802 Quản lý trang trại chăn nuôi 2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập21
  • Hôm nay10,120
  • Tháng hiện tại181,888
  • Tổng lượt truy cập2,405,757
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây