6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Quản lý đất đai

Thứ tư - 17/08/2016 23:06
Áp dụng từ năm 2015
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C68.2015 (CĐ - Quản lý đất đai)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 94        Bắt buộc: 86       Tự chọn: 8
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 0/5 tín chỉ)
1 TNMT25205 Báo cáo tốt nghiệp QLĐ 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
2 TNMT24302 Thao tác nghề QLĐ 2   x  
3 TNMT24703 Thực tế nghề QLĐ 3   x  
4 TNMT25101 Tiếp cận nghề QLĐ 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 8/12 tín chỉ)
5 TNMT20702 Đánh giá tác động môi trường 2      
6 TNMT22002 Kinh tế đất 2      
7 TNMT23002 Quản lý đất nông nghiệp bền vững 2      
8 TNMT23802 Suy thoái và phục hồi đất 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 0/26 tín chỉ)
9 TNMT20502 Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản 2   x  
10 TNMT20602 Đánh giá đất 2   x  
11 TNMT21102 Định giá đất 2   x  
12 TNMT21503 Hệ thống thông tin nhà đất 3   x  
13 TNMT23103 Quản lý hành chính về đất đai 3   x  
14 TNMT23403 Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn 3   x  
15 TNMT23604 Quy hoạch sử dụng đất 4   x  
16 TNMT23704 Quy hoạch tổng thể 4   x  
17 TNMT25203 Tin học chuyên ngành quản lý đất đai 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 0/15 tín chỉ)
18 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
19 TNMT20102 Bản đồ địa chính 2   x  
20 TNMT21403 Hệ thống thông tin địa lý 3   x  
21 TNMT25404 Trắc địa 4   x  
22 TNMT25602 Trắc địa thực hành 2   x  
23 TNMT25802 Pháp luật đất đai 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 0/2 tín chỉ)
24 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/22 tín chỉ)
25 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
26 CBAN11404 Toán cao cấp C 4   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
28 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
29 KNPT11102 Kinh tế lượng 2   x  
30 KNPT11904 Nguyên lý kinh tế 4   x  
31 TNMT10202 Bản đồ học 2   x  
32 TNMT11002 Địa lý kinh tế 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 0/10 tín chỉ)
33 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
34 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
35 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
36 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
37 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
38 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
39 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập23
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm22
  • Hôm nay1,521
  • Tháng hiện tại23,945
  • Tổng lượt truy cập809,644
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây