6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Nuôi trồng thủy sản

Thứ tư - 17/08/2016 23:04
Áp dụng từ năm 2015
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C67.2015 (CĐ - Nuôi trồng thủy sản)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 93        Bắt buộc: 89       Tự chọn: 4
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 0/5 tín chỉ)
1 TSAN26805 Báo cáo tốt nghiệp NTTS 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
2 TSAN25902 Thao tác nghề NTTS 2   x  
3 TSAN26303 Thực tế nghề NTTS 3   x  
4 TSAN26701 Tiếp cận nghề NTTS 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/6 tín chỉ)
5 TSAN21902 Giám sát thông tin môi trường và dịch bệnh thủy sản 2      
6 TSAN25002 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 0/27 tín chỉ)
7 TSAN20302 Bệnh học thủy sản 2   x  
8 TSAN20902 Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản 2   x  
9 TSAN21502 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 2   x  
10 TSAN22802 Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt 2   x  
11 TSAN23002 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển 2   x  
12 TSAN23103 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt 3   x  
13 TSAN23202 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm 2   x  
14 TSAN23302 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác 2   x  
15 TSAN23402 Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển 2   x  
16 TSAN24402 Phương pháp khuyến ngư 2   x  
17 TSAN24802 Quản lý chất lượng nước trong NTTS 2   x  
18 TSAN25502 Sản xuất thức ăn tươi sống 2   x  
19 TSAN27102 Vi sinh vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 0/16 tín chỉ)
20 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
21 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
22 TSAN12402 Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể 2   x  
23 TSAN21302 Di truyền và chọn giống thủy sản 2   x  
24 TSAN23702 Mô và phôi học động vật thủy sản 2   x  
25 TSAN23802 Ngư loại học 2   x  
26 TSAN24602 Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 TSAN25702 Sinh lý động vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 0/2 tín chỉ)
28 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/23 tín chỉ)
29 CBAN10304 Hóa học 4   x  
30 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
31 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
32 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
33 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
34 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
35 TSAN11702 Động vật thủy sinh 2   x  
36 TSAN15802 Sinh thái thủy sinh vật 2   x  
37 TSAN16602 Thực vật thủy sinh 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 0/10 tín chỉ)
38 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
39 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
40 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
41 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
42 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
43 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
44 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập41
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm39
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,898
  • Tổng lượt truy cập984,622
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây