DTDHSDHCacchungchi

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Nuôi trồng thủy sản

Thứ năm - 18/08/2016 10:04
Áp dụng từ năm 2015
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C67.2015 (CĐ - Nuôi trồng thủy sản)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 93        Bắt buộc: 89       Tự chọn: 4
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 0/5 tín chỉ)
1 TSAN26805 Báo cáo tốt nghiệp NTTS 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 0/6 tín chỉ)
2 TSAN25902 Thao tác nghề NTTS 2   x  
3 TSAN26303 Thực tế nghề NTTS 3   x  
4 TSAN26701 Tiếp cận nghề NTTS 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 4/6 tín chỉ)
5 TSAN21902 Giám sát thông tin môi trường và dịch bệnh thủy sản 2      
6 TSAN25002 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 0/27 tín chỉ)
7 TSAN20302 Bệnh học thủy sản 2   x  
8 TSAN20902 Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản 2   x  
9 TSAN21502 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 2   x  
10 TSAN22802 Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt 2   x  
11 TSAN23002 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển 2   x  
12 TSAN23103 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt 3   x  
13 TSAN23202 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm 2   x  
14 TSAN23302 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác 2   x  
15 TSAN23402 Kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong biển 2   x  
16 TSAN24402 Phương pháp khuyến ngư 2   x  
17 TSAN24802 Quản lý chất lượng nước trong NTTS 2   x  
18 TSAN25502 Sản xuất thức ăn tươi sống 2   x  
19 TSAN27102 Vi sinh vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 0/16 tín chỉ)
20 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
21 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
22 TSAN12402 Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể 2   x  
23 TSAN21302 Di truyền và chọn giống thủy sản 2   x  
24 TSAN23702 Mô và phôi học động vật thủy sản 2   x  
25 TSAN23802 Ngư loại học 2   x  
26 TSAN24602 Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
27 TSAN25702 Sinh lý động vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 0/2 tín chỉ)
28 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 0/23 tín chỉ)
29 CBAN10304 Hóa học 4   x  
30 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
31 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
32 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
33 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
34 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
35 TSAN11702 Động vật thủy sinh 2   x  
36 TSAN15802 Sinh thái thủy sinh vật 2   x  
37 TSAN16602 Thực vật thủy sinh 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 0/10 tín chỉ)
38 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
39 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
40 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
41 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
42 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
43 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
44 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập18
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm17
  • Hôm nay235
  • Tháng hiện tại95,874
  • Tổng lượt truy cập1,204,077
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây