6

Chương trình đào tạo chuẩn ngành CĐ - Chăn nuôi

Thứ tư - 17/08/2016 23:02
Áp dụng từ năm 2015
Hệ: CQ (Cao đẳng chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: C66.2015 (CĐ - Chăn nuôi)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 95        Bắt buộc: 87       Tự chọn: 8
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 17/17 tín chỉ)
1 CNTY21403 Di truyền động vật 3   x  
2 CNTY21603 Dinh dưỡng vật nuôi 3   x  
3 CNTY22003 Giải phẫu động vật 3   x  
4 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
5 CNTY23004 Sinh lý động vật 4   x  
6 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2/2 tín chỉ)
7 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 21/21 tín chỉ)
8 CBAN10102 Động vật học 2   x  
9 CBAN10304 Hóa học 4   x  
10 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
11 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
12 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
13 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
14 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
15 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
16 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
17 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
18 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
19 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Báo cáo tốt nghiệp (chọn 5/5 tín chỉ)
20 CNTY23905 Báo cáo tốt nghiệp CN 5   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/12 tín chỉ)
21 CNTY23102 Thao tác nghề CN 2   x  
22 CNTY23603 Thực tế nghề CN 3   x  
23 CNTY23801 Tiếp cận nghề CN 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 8/12 tín chỉ)
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
24 CNTY20202 Bệnh dinh dưỡng 2      
25 CNTY21302 Công nghệ sinh học ứng dụng trong chăn nuôi - thú y 2      
26 CNTY23302 Thụ tinh nhân tạo 2      
27 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 26/26 tín chỉ)
28 CNTY20503 Bệnh truyền nhiễm thú y 3   x  
29 CNTY20802 Chăn nuôi dê cừu 2   x  
30 CNTY20903 Chăn nuôi gia cầm 3   x  
31 CNTY21003 Chăn nuôi lợn 3   x  
32 CNTY21103 Chăn nuôi trâu bò 3   x  
33 CNTY21203 Chọn và nhân giống vật nuôi 3   x  
34 CNTY22802 Phương pháp thí nghiệm chăn nuôi - thú y 2   x  
35 CNTY23403 Thú y cơ bản 3   x  
36 CNTY23502 Thức ăn chăn nuôi 2   x  
37 CNTY24102 Vệ sinh thú y 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
38 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
39 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
40 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

  • Đang truy cập7
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm6
  • Hôm nay1,501
  • Tháng hiện tại46,792
  • Tổng lượt truy cập984,516
Chi tiêu Tuyển sinh
Ngày hội việc làm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây