Chương trình đào tạo chuẩn ngành Bệnh học Thủy sản

Thứ tư - 17/08/2016 22:09
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 308.1.2013 (Ngư y)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 141        Bắt buộc: 103       Tự chọn: 38
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Ngoại ngữ, tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 30/30 tín chỉ)
1 CBAN10304 Hóa học 4   x  
2 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
3 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
4 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
5 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
6 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
7 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
8 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
9 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
10 TSAN11702 Động vật thủy sinh 2   x  
11 TSAN15802 Sinh thái thủy sinh vật 2   x  
12 TSAN16602 Thực vật thủy sinh 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 20/20 tín chỉ)
13 CNTY22102 Hóa sinh động vật 2   x  
14 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
15 TSAN21302 Di truyền và chọn giống thủy sản 2   x  
16 TSAN21502 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản 2   x  
17 TSAN22302 Hình thái và giải phẫu động vật thủy sản 2   x  
18 TSAN23502 Miễn dịch học thủy sản 2   x  
19 TSAN23602 Mô bệnh học 2   x  
20 TSAN23902 Nhập môn bệnh học thủy sản 2   x  
21 TSAN24302 Phương pháp chẩn đoán bệnh động vật thủy sản 2   x  
22 TSAN25702 Sinh lý động vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
23 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
24 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
25 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
26 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
27 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
28 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/24 tín chỉ)
29 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
30 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
31 TNMT22402 Luật và các điều ước quốc tế thủy sản 2      
32 TSAN20902 Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản 2      
33 TSAN22002 Giám sát thông tin môi trường và nuôi trồng thủy sản 2      
34 TSAN23802 Ngư loại học 2      
35 TSAN24402 Phương pháp khuyến ngư 2      
36 TSAN24802 Quản lý chất lượng nước trong NTTS 2      
37 TSAN25002 Quản lý sức khỏe động vật thủy sản 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
38 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
39 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
40 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 27/27 tín chỉ)
41 TSAN20202 Bệnh do phi sinh vật và địch hại 2   x  
42 TSAN20402 Bệnh ký sinh trùng và nấm 2   x  
43 TSAN20502 Bệnh vi khuẩn 2   x  
44 TSAN20602 Bệnh virus 2   x  
45 TSAN21402 Dịch tễ học thủy sản 2   x  
46 TSAN21602 Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản 2   x  
47 TSAN21802 Dược lý học thủy sản 2   x  
48 TSAN22202 Hệ thống nuôi trồng thủy sản 2   x  
49 TSAN22903 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản 3   x  
50 TSAN24602 Phương pháp thí nghiệm nuôi trồng thủy sản 2   x  
51 TSAN24702 Quản lý chất lượng giống thủy sản 2   x  
52 TSAN27002 Vệ sinh an toàn thực phẩm trong NTTS 2   x  
53 TSAN27102 Vi sinh vật thủy sản 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
54 TSAN26002 Thao tác nghề NY 2   x  
55 TSAN26403 Thực tế nghề NY 3   x  
56 TSAN26801 Tiếp cận nghề NY 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
57 TSAN22510 Khóa luận tốt nghiệp NY 10      
58 TSAN27302 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành NTTS 2      
59 TSAN27402 Tổng hợp kiến thức chuyên ngành NTTS 2      
60 TSAN27506 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp NY 6      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay8,596
  • Tháng hiện tại69,914
  • Tổng lượt truy cập2,649,302
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây