Chương trình đào tạo chuẩn ngành Bảo vệ thực vật

Thứ tư - 17/08/2016 22:18
Áp dụng từ năm 2013 đến nay
Hệ: DQ (Đại học chính quy)        Ngành/Chuyên ngành: 302.2013 (Bảo vệ thực vật)
Mô hình đào tạo: Tín chỉ        Tổng số tín chỉ: 144        Bắt buộc: 104       Tự chọn: 40
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
Nhóm kiến thức ngành: Lý luận chính trị (chọn 10/10 tín chỉ)
1 CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2   x  
2 CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3   x  
3 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2   x  
4 CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 4/4 tín chỉ)
5 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2   x  
6 LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành tự chọn (chọn 6/26 tín chỉ)
7 KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2      
8 KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2      
9 KNPT22902 Phương pháp khuyến nông 2      
10 KNPT23202 Quản lý nông trại 2      
11 NHOC20402 Canh tác học 2      
12 NHOC20502 Cây ăn quả 2      
13 NHOC20902 Chọn tạo giống cây trồng 2      
14 NHOC24002 Kỹ thuật trồng rau 2      
15 NHOC25602 Sức khỏe hạt giống 2      
16 NHOC26302 Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn 2      
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức bổ trợ (chọn 6/6 tín chỉ)
17 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2   x  
18 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2   x  
19 KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức cơ sở ngành (chọn 21/21 tín chỉ)
20 LNGH22402 Khí tượng học 2   x  
21 NHOC20303 Bệnh cây đại cương 3   x  
22 NHOC21403 Côn trùng học đại cương 3   x  
23 NHOC21902 Di truyền thực vật 2   x  
24 NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2   x  
25 NHOC22502 Hóa sinh thực vật 2   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
26 NHOC24402 Phân bón 2   x  
27 NHOC25203 Sinh lý thực vật 3   x  
28 NHOC26202 Thổ nhưỡng đại cương 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Kiến thức ngành bắt buộc (chọn 29/29 tín chỉ)
29 NHOC20203 Bệnh cây chuyên khoa 3   x  
30 NHOC20804 Cây trồng 4   x  
31 NHOC21202 Cỏ dại 2   x  
32 NHOC21303 Côn trùng chuyên khoa 3   x  
33 NHOC21802 Công nghệ sinh học ứng dụng trong cây trồng 2   x  
34 NHOC22002 Dịch tễ học bảo vệ thực vật 2   x  
35 NHOC22103 Động vật hại nông nghiệp 3   x  
36 NHOC23302 Kiểm dịch thực vật và dịch hại nông sản sau thu hoạch 2   x  
37 NHOC24702 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng 2   x  
38 NHOC24902 Quản lý cây trồng tổng hợp 2   x  
39 NHOC25102 Quản lý dịch hại tổng hợp 2   x  
40 NHOC25502 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Thực tập nghề nghiệp (chọn 6/6 tín chỉ)
41 NHOC25702 Thao tác nghề BVTV 2   x  
42 NHOC26403 Thực tế nghề BVTV 3   x  
43 NHOC26901 Tiếp cận nghề BVTV 1   x  
Nhóm kiến thức ngành: Tin học, khoa học tự nhiên, công nghệ và MT (chọn 28/28 tín chỉ)
44 CBAN10304 Hóa học 4   x  
45 CBAN10603 Hóa phân tích 3   x  
46 CBAN10702 Sinh học đại cương 2   x  
47 CBAN10802 Sinh học phân tử 2   x  
48 CBAN10902 Thực vật học 2   x  
49 CBAN11002 Tin học đại cương 2   x  
50 CBAN11103 Toán cao cấp 3   x  
51 CBAN11503 Vật lý đại cương 3   x  
52 CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3   x  
53 CNTY14302 Vi sinh vật đại cương 2   x  
54 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2   x  
Nhóm kiến thức ngành: Chứng chỉ điều kiện (chọn 0/0 tín chỉ)
55 NN001 Chứng chỉ ngoại ngữ 0   x  
56 QP001 Giáo dục quốc phòng 0   x  
Stt Mã học phần Tên học phần ĐVHT/TC Học kỳ Học phần
bắt buộc
Ghi chú
57 TC001 Giáo dục thể chất 0   x  
Nhóm kiến thức ngành: Khóa luận tốt nghiệp/học phần thay thế KLTN (chọn 10/10 tín chỉ)
58 NHOC22810 Khóa luận tốt nghiệp BVTV 10      
59 NHOC27906 Báo cáo chuyên đề Tốt nghiệp BVTV 6      
60 NHOC28302 Quản lý dịch hại cây trồng trong nhà lưới, nhà kính 2      
61 NHOC28402 Trang trại tổng hợp   2      
 Từ khóa: áp dụng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thí sinh hỏi/ Nhà trường trả lời

Nhà tài trợ
  • Đang truy cập31
  • Hôm nay830
  • Tháng hiện tại58,131
  • Tổng lượt truy cập1,618,443
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây